tendency
danh từ- tendencies
tendency nghĩa là xu hướng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
an attitude of mind especially one that favors one alternative over others
→một thái độ của tâm trí, đặc biệt là một thái độ ủng hộ một giải pháp thay thế khác
Đồng nghĩa:inclination, dispositionCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)natural tendency579 lần trong kho sáchconstitutional tendency82 lần trong kho sáchinnate tendency70 lần trong kho sáchdownward tendency84 lần trong kho sáchhereditary tendency59 lần trong kho sáchsuicidal tendency44 lần trong kho sáchinherited tendency63 lần trong kho sáchinherent tendency48 lần trong kho sách - 2danh từB1
an inclination to do something
→một khuynh hướng làm điều gì đó
Đồng nghĩa:leaning, propensity - 3danh từB1
a characteristic likelihood of or natural disposition toward a certain condition or character or effect
→một khả năng đặc trưng hoặc khuynh hướng tự nhiên đối với một điều kiện hoặc tính chất hoặc hiệu ứng nhất định
Đồng nghĩa:inclination
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa tendency và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Here as elsewhere, Jonson seems to have been especially interested in Lipsius' tendency to emphasize the public or political consequences of personal or private behavior.Ở đây cũng như những nơi khác, Jonson dường như đặc biệt quan tâm đến xu hướng của Lipsius là nhấn mạnh đến hậu quả công cộng hoặc chính trị của hành vi cá nhân hoặc riêng tư.
There was a coolness about all this, which, to a gentleman of an excitable temperament, had, under the circumstances, rather an exasperating tendency.Tất cả những điều này đều có vẻ lạnh lùng, mà đối với một quý ông có tính khí dễ bị kích động, trong hoàn cảnh đó, có một xu hướng khá bực tức.
To be able to preserve the balance between the two opposing tendencies is to give evidence of the most consummate scientific training.A mere tendency to produce a rudiment is indeed sometimes thus inherited.But what was the tendency of Van Berg's mind toward her?Nhưng tâm trí Van Berg hướng về cô như thế nào?
Of all the weaknesses which little men rail against, there is none that they are more apt to ridicule than the tendency to believe.Trong tất cả những điểm yếu mà những người nhỏ bé chỉ trích, không có điểm yếu nào khiến họ dễ chế giễu hơn xu hướng tin tưởng.
The provisions of the territorial statutes are quite strict in their tendency to maintain upright practice.Her trouble, though of a kind proverbially the most hardening and exacerbating, had an entirely contrary tendency on her.All sublime people, being monotonous, have a tendency to be dull, and sublime things also.Tất cả những người cao siêu đều đơn điệu, có xu hướng buồn tẻ và những điều cao siêu cũng vậy.
“Poetical,” said Vance, who, somewhat of a poet himself, naturally sneered at poetical tendencies in others; “but not so bad in its way.It is difficult to resist the tendency to depend upon those portraits, and to enjoy vicariously through them a high consideration.My words had by this time acquired a distressing, self-propelling tendency, and linked themselves into compounds of twenty and thirty syllables.Câu hỏi thường gặp về tendency (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. tendency nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tendency có nghĩa chính là: một thái độ của tâm trí, đặc biệt là một thái độ ủng hộ một giải pháp thay thế khác. Định nghĩa tiếng Anh: "an attitude of mind especially one that favors one alternative over others".
2. tendency thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
tendency là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của tendency theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tendency được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɛndənsi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. tendency thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ tendency được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của tendency gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của tendency gồm: tendencies.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tendency là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: natural tendency, constitutional tendency, innate tendency, downward tendency, hereditary tendency.
7. tendency có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: inclination, disposition, leaning, propensity. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tendency?
Từ tendency xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với tendency đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Here as elsewhere, Jonson seems to have been especially interested in Lipsius' tendency to emphasize the public or political consequences of personal or private behavior." (Dịch nghĩa: Ở đây cũng như những nơi khác, Jonson dường như đặc biệt quan tâm đến xu hướng của Lipsius là nhấn mạnh đến hậu quả công cộng hoặc chính trị của hành vi cá nhân hoặc riêng tư.). Câu văn minh họa cách dùng tendency làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tendency?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.