favorite
tính từ, danh từA1- favorites
- favourite
- favourites
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
favorite nghĩa là yêu thích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
favorite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: appealing to the general public.
Các nét nghĩa của từ favorite
- 1
tính từA1
appealing to the general public
kêu gọi công chúngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa favourite
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
favorite resort672 lần trong kho sách
favorite haunt356 lần trong kho sách
prime favorite415 lần trong kho sách
especial favorite334 lần trong kho sách
favorite pastime269 lần trong kho sách
favorite haunts264 lần trong kho sách
favorite amusement354 lần trong kho sách
favorite dish267 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
preferred above all others and treated with partiality
được ưu tiên hơn tất cả những người khác và được đối xử thiên vịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa favored · favourite · best-loved · pet · preferred · preferent
- 3
danh từA1
something regarded with special favor or liking
một cái gì đó được coi là đặc biệt ưu ái hoặc thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa favourite
- 4
danh từA1
a special loved one
một người thân yêu đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa darling · favourite · pet · dearie · deary · ducky
- 5
danh từA1
a competitor thought likely to win
một đối thủ cạnh tranh được cho là có khả năng giành chiến thắngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa front-runner · favourite
Câu hỏi thường gặp về favorite
favorite nghĩa là gì?
favorite nghĩa là yêu thích (bản dịch máy, chưa biên tập). favorite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: appealing to the general public.
favorite dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ favorite có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
favorite được dùng trong câu như thế nào?
You're incredibly exhausted and you want nothing more but to just eat dinner, kick your feet up, and watch your favourite show. («Motivation and emotion/Book/2025/Aversion to happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323091 (bản sửa đổi 2761778).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/favorite, mã đối chiếu EV-D2519921. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng