air
danh từA2- aired
- airing
- airs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
air nghĩa là không khí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
air là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mixture of gases (especially oxygen) required for breathing.
Các nét nghĩa của từ air
- 1
danh từA2
a mixture of gases (especially oxygen) required for breathing
hỗn hợp khí (đặc biệt là oxy) cần thiết cho quá trình thởdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fresh air7.200 lần trong kho sách
open air8.886 lần trong kho sách
filled the air2.030 lần trong kho sách
mid air1.340 lần trong kho sách
breath of air1.629 lần trong kho sách
air force1.781 lần trong kho sách
night air3.643 lần trong kho sách
pure air1.366 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the region above the ground
khu vực trên mặt đấtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
a distinctive but intangible quality surrounding a person or thing
một phẩm chất đặc biệt nhưng vô hình xung quanh một người hoặc vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aura · atmosphere
Câu hỏi thường gặp về air
air nghĩa là gì?
air nghĩa là không khí (bản dịch máy, chưa biên tập). air là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mixture of gases (especially oxygen) required for breathing.
air dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ air có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
air được dùng trong câu như thế nào?
For the ideal situations of these first few chapters, an object falling without air resistance or friction is defined to be in free-fall. («Falling Objects», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/air, mã đối chiếu EV-10303D18. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng