common
tính từA2- commonest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
common nghĩa là chung (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
common là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or participated in by a community as a whole.
Các nét nghĩa của từ common
- 1
tính từA2
belonging to or participated in by a community as a whole
thuộc về hoặc tham gia bởi toàn bộ cộng đồngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa individual
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
common sense11.880 lần trong kho sách
common law1.832 lần trong kho sách
common consent1.045 lần trong kho sách
common cause1.678 lần trong kho sách
common people4.005 lần trong kho sách
common practice828 lần trong kho sách
common humanity675 lần trong kho sách
common prayer720 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
having no special distinction or quality
không có sự khác biệt hoặc chất lượng đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa uncommon
- 3
tính từA2
common to or shared by two or more parties
chung hoặc được chia sẻ bởi hai hoặc nhiều bêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mutual
Câu hỏi thường gặp về common
common nghĩa là gì?
common nghĩa là chung (bản dịch máy, chưa biên tập). common là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or participated in by a community as a whole.
common dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ common có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
common được dùng trong câu như thế nào?
We thwarted one another--at every turn we did, and ruined our common business in a mutual spite. (Bernard Capes, The secret in the hill. Nguồn: Project Gutenberg #68712.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/common, mã đối chiếu EV-C90A8A8C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng