Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

berry

danh từB2
US/ˈbɛɹi/
berries

berry nghĩa là quả mọng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

berry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small and pulpy edible fruits.

Các nét nghĩa của từ berry

  1. 1

    danh từB2

    any of numerous small and pulpy edible fruits

    bất kỳ loại trái cây nhỏ và giòn nào có thể ăn đượcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • scarlet berry209 lần trong kho sách

    • holly berry105 lần trong kho sách

    • juniper berry75 lần trong kho sách

    • picking berry78 lần trong kho sách

    • ripe berry65 lần trong kho sách

    • partridge berry44 lần trong kho sách

    • rowan berry38 lần trong kho sách

    • bessy berry41 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a small fruit having any of various structures, e.g., simple (grape or blueberry) or aggregate (blackberry or raspberry)

    một loại trái cây nhỏ có bất kỳ cấu trúc nào khác nhau, ví dụ, đơn giản (nho hoặc quả việt quất) hoặc tổng hợp (quả mâm xôi hoặc quả mâm xôi)dịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    United States rock singer (born in 1931)

    Ca sĩ nhạc rock Hoa Kỳ (sinh năm 1931)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chuck berry · charles edward berry

Câu hỏi thường gặp về berry

berry nghĩa là gì?

berry nghĩa là quả mọng (bản dịch máy, chưa biên tập). berry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous small and pulpy edible fruits.

berry được dùng trong câu như thế nào?

Beulah, you and I will stem these berries at once, so that they may be ready for tea." (Augusta J. Evans, Beulah. Nguồn: Project Gutenberg #4246.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/berry, mã đối chiếu EV-22618246. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “berry” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa berry và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Beulah, you and I will stem these berries at once, so that they may be ready for tea."

Beulah, anh và tôi sẽ cắt những quả mọng này ngay lập tức để sẵn sàng cho bữa trà.”dịch máy, chưa biên tập

Augusta J. Evans, Beulah. Nguồn: Project Gutenberg #4246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When they stood on firm ground again their first act was to begin eating the dark purple berries which they had brought with them.
L. Frank Baum, The Scarecrow of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In her rush through the woods Mandy Ann had come upon her young mistress looking for the few berries which grew upon the tangled bushes.

Trong lúc vội vã băng qua khu rừng, Mandy Ann đã gặp cô chủ trẻ của mình đang tìm kiếm một vài quả mọng mọc trên những bụi cây rậm rạp.dịch máy, chưa biên tập

Mary Jane Holmes, The Cromptons. Nguồn: Project Gutenberg #16138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I've had no one to speak out my heart to all this time, and I cannot, cannot help crying, Mrs. Berry!"
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He took the huge quarter of cake, nodded multitudinous promises, and left Mrs. Berry to bless his good heart.
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Lemuel began to understand better how such nice young ladies could go with Berry.

Lemuel bắt đầu hiểu rõ hơn làm thế nào mà những cô gái trẻ tốt bụng như vậy lại có thể đi cùng Berry.dịch máy, chưa biên tập

William Dean Howells, The Minister's Charge; Or, The Apprenticeship of Lemuel Barker. Nguồn: Project Gutenberg #7410. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I kissed ye from head to tail, I did," said Mrs. Berry, "and you needn't be ashamed of it.

Bà Berry nói: “Tôi đã hôn cậu từ đầu đến đuôi, và cậu không cần phải xấu hổ về điều đó.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, The Ordeal of Richard Feverel: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #4410. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"It will suffice; if not, there are berries and roots in abundance.
Randall Parrish, Prisoners of Chance The Story of What Befell Geoffrey Benteen, Borderman, through His Love for a Lady of France. Nguồn: Project Gutenberg #17856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mariann made, with a stick, a deep cross upon both the graves, and showed the children how to strew the berries therein.
Berthold Auerbach, The little Barefoot. Nguồn: Project Gutenberg #70159. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The birds themselves plant most of the wild ones, by dropping the undigested berry seeds far and wide.
Neltje Blanchan, Birds Every Child Should Know. Nguồn: Project Gutenberg #38233. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The final arrangements are made; the bridegroom does depart; and Mrs. Berry lights the little bride to her bed.
George Meredith, The Ordeal of Richard Feverel: A History of a Father and Son. Nguồn: Project Gutenberg #34858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He do no harm--he do you good--make you feel berry comf'able, I'se be boun'.
Mayne Reid, The Maroon. Nguồn: Project Gutenberg #35295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB