present
tính từ, danh từ, động từA1- presented
- presenting
- presents
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
present nghĩa là hiện tại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
present là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: temporal sense.
Các nét nghĩa của từ present
- 1
tính từA1
temporal sense
ý nghĩa thời giandịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa future · past
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
present occasion3.264 lần trong kho sách
present state4.179 lần trong kho sách
present day8.800 lần trong kho sách
present moment5.196 lần trong kho sách
present instance1.924 lần trong kho sách
present condition2.050 lần trong kho sách
present position2.214 lần trong kho sách
present situation1.876 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
being or existing in a specified place
đang hoặc tồn tại ở một nơi cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa absent
- 3
danh từA1
the period of time that is happening now
khoảng thời gian đang diễn ra hiện naydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nowadays
- 4
danh từA1
something presented as a gift
một cái gì đó được trình bày như một món quàdịch máy, chưa biên tập
- 5
danh từA1
a verb tense that expresses actions or states at the time of speaking
thì của động từ diễn tả hành động hoặc trạng thái tại thời điểm nóidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa present tense
- 6
động từA1
give an exhibition of to an interested audience
cung cấp một cuộc triển lãm cho khán giả quan tâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa show · demo · exhibit · demonstrate
Câu hỏi thường gặp về present
present nghĩa là gì?
present nghĩa là hiện tại (bản dịch máy, chưa biên tập). present là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: temporal sense.
present dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ present có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
present được dùng trong câu như thế nào?
“Madame,” said Joan, “I will bring him back to you safe and sound, nay, even in better contentment than at present; be not afraid.” (François Guizot, A Popular History of France from the Earliest Times, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #11953.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/present, mã đối chiếu EV-FCE285D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng