create
động từA2- created
- creates
- creating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
create nghĩa là tạo ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
create là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make or cause to be or to become.
Các nét nghĩa của từ create
- 1
động từA2
make or cause to be or to become
thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa make
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
newly create479 lần trong kho sách
create a sensation401 lần trong kho sách
create a new2.052 lần trong kho sách
create a diversion243 lần trong kho sách
create by cutting286 lần trong kho sách
- 2
động từA2
bring into existence
đưa vào tồn tạidịch máy, chưa biên tập
- 3
động từA2
pursue a creative activity
theo đuổi một hoạt động sáng tạodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về create
create nghĩa là gì?
create nghĩa là tạo ra (bản dịch máy, chưa biên tập). create là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make or cause to be or to become.
create dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ create có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
create được dùng trong câu như thế nào?
Then, use the template below as a way to create your own unique reflection on yourself as a developing writer. («Writing Process: Looking Back, Looking Forward», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/create, mã đối chiếu EV-875CDC74. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng