deep
tính từA2- deeper
- deepest
- deeps
deep nghĩa là sâu.
deep là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively deep or strong.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từA2
relatively deep or strong
→tương đối sâu hoặc mạnh mẽ
Trái nghĩa:shallowCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8deep sigh4.736 lần trong kho sáchdeep breath2.700 lần trong kho sáchdeep interest3.380 lần trong kho sáchdeep blue2.835 lần trong kho sáchfeet deep3.527 lần trong kho sáchdeep mourning1.561 lần trong kho sáchdeep impression1.731 lần trong kho sáchdeep water3.594 lần trong kho sách - 2tính từA2
marked by depth of thinking
→đánh dấu bằng chiều sâu suy nghĩ
- 3tính từA2
having great spatial extension or penetration downward or inward from an outer surface or backward or laterally or outward from a center
→có sự mở rộng không gian lớn hoặc thâm nhập xuống dưới hoặc vào trong từ bề mặt bên ngoài hoặc lùi lại hoặc ngang hoặc ra ngoài từ trung tâm
Trái nghĩa:shallow - 4trạng từA2
to a great depth
→đến một độ sâu lớn
Đồng nghĩa:deeply - 5trạng từA2
to an advanced time
→đến một thời điểm tiên tiến
Đồng nghĩa:late - 6trạng từA2
to a great distance
→đến một khoảng cách rất xa
Câu hỏi thường gặp về deep
deep nghĩa là gì?
deep nghĩa là sâu. deep là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively deep or strong.
deep dùng trong những kỳ thi nào?
Từ deep ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
deep được dùng trong câu như thế nào?
Within The Republic, Plato described the "philosopher-king" as the epitome of wisdom, a ruler guided by deep understanding and moral virtue. («Motivation and emotion/Book/2024/Wisdom, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306954 (bản sửa đổi 2726096).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “deep” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa deep và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Within The Republic, Plato described the "philosopher-king" as the epitome of wisdom, a ruler guided by deep understanding and moral virtue.Close your eyes and take a few deep breaths, inhaling through your nose and exhaling through your mouth.Understanding these cognitive factors more will assist with gaining a deeper understanding of different reasons for internet addiction.Hiểu rõ hơn về các yếu tố nhận thức này sẽ giúp bạn hiểu sâu hơn về các lý do khác nhau gây nghiện internet.
The drifts near Osborne were ten and twelve feet deep.