vitality
danh từC1- vitalities
vitality nghĩa là sức sống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vitality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an energetic style.
Các nét nghĩa của từ vitality
- 1
danh từC1
an energetic style
một phong cách năng độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa verve
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
exuberant vitality33 lần trong kho sách
superabundant vitality20 lần trong kho sách
abounding vitality14 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a healthy capacity for vigorous activity
năng lực khỏe mạnh cho hoạt động mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa energy · vim
- 3
danh từC1
(biology) a hypothetical force (not physical or chemical) once thought by Henri Bergson to cause the evolution and development of organisms
(sinh học) một lực giả thuyết (không phải vật lý hay hóa học) từng được Henri Bergson cho là nguyên nhân gây ra sự tiến hóa và phát triển của sinh vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa life force · vital force · elan vital
Câu hỏi thường gặp về vitality
vitality nghĩa là gì?
vitality nghĩa là sức sống (bản dịch máy, chưa biên tập). vitality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an energetic style.
vitality được dùng trong câu như thế nào?
Which has most to suffer, and which has most endurance and vitality? (Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vitality, mã đối chiếu EV-A69C865A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng