pale
tính từB1- paled
- paler
- pales
- palest
- paling
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
pale nghĩa là nhợt nhạt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pale là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: very light colored.
Các nét nghĩa của từ pale
- 1
tính từB1
very light colored
màu rất nhạtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
deadly pale2.233 lần trong kho sách
grew pale3.076 lần trong kho sách
pale face8.983 lần trong kho sách
turned pale5.220 lần trong kho sách
pale cheeks1.705 lần trong kho sách
pale faces1.762 lần trong kho sách
pale blue2.387 lần trong kho sách
pale faced1.338 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
(of light) lacking in intensity or brightness
(của ánh sáng) thiếu cường độ hoặc độ sángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pallid · wan · sick
- 3
tính từB1
lacking in vitality or interest or effectiveness
thiếu sức sống hoặc sự quan tâm hoặc hiệu quảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pallid
Câu hỏi thường gặp về pale
pale nghĩa là gì?
pale nghĩa là nhợt nhạt (bản dịch máy, chưa biên tập). pale là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: very light colored.
pale dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pale có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pale được dùng trong câu như thế nào?
The rigid intensity of that pale young face had undergone no change; the grey eyes, fixed and dilated, were turned steadily towards him. (M. E. Braddon, Eleanor's victory. Nguồn: Project Gutenberg #75125.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pale, mã đối chiếu EV-9886755E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng