satisfied
tính từB1satisfied nghĩa là hài lòng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
satisfied là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with satisfaction.
Các nét nghĩa của từ satisfied
- 1
tính từB1
filled with satisfaction
ngập tràn sự hài lòngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
perfectly satisfied2.088 lần trong kho sách
fully satisfied1.247 lần trong kho sách
self satisfied1.470 lần trong kho sách
entirely satisfied642 lần trong kho sách
thoroughly satisfied381 lần trong kho sách
easily satisfied578 lần trong kho sách
apparently satisfied409 lần trong kho sách
well satisfied3.979 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
allayed
nguôi ngoaidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa quenched · slaked
Câu hỏi thường gặp về satisfied
satisfied nghĩa là gì?
satisfied nghĩa là hài lòng (bản dịch máy, chưa biên tập). satisfied là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with satisfaction.
satisfied được dùng trong câu như thế nào?
If certain other conditions, depending on the fact that when is a minimum must be positive, are satisfied, must be the required shortest line. («PlanetPhysics/Introduction to Calculus of Variations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=195883 (bản sửa đổi 2206063).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/satisfied, mã đối chiếu EV-9E396DA6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng