arise
động từB1- arisen
- arises
- arising
- arose
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
arise nghĩa là phát sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
arise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into existence.
Các nét nghĩa của từ arise
- 1
động từB1
come into existence
đi vào tồn tạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa originate · rise · develop · uprise · spring up · grow
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hence arise409 lần trong kho sách
question arise967 lần trong kho sách
dispute arise308 lần trong kho sách
smoke arise403 lần trong kho sách
difficulties arise304 lần trong kho sách
difficulty arise426 lần trong kho sách
storm arise390 lần trong kho sách
cry arise449 lần trong kho sách
- 2
động từB1
originate or come into being
bắt nguồn hoặc hình thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa come up · bob up
- 3
động từB1
rise to one's feet
đứng dậydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rise · uprise · get up · stand upTrái nghĩa sit down · lie down
Câu hỏi thường gặp về arise
arise nghĩa là gì?
arise nghĩa là phát sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). arise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into existence.
arise dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ arise có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
arise được dùng trong câu như thế nào?
Psychological and neuroscientific research provides insight into how motivational states arise and how they are translated into behaviour. («Motivation and emotion/Book/2026/Subcortical structures and motivational drive», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331114 (bản sửa đổi 2833146).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/arise, mã đối chiếu EV-2FC9A9B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng