bore
động từB1- bored
- bores
- boring
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
bore nghĩa là khoan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bore là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be bored.
Các nét nghĩa của từ bore
- 1
động từB1
cause to be bored
gây chándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tireTrái nghĩa interest
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bore witness706 lần trong kho sách
bore testimony291 lần trong kho sách
bore traces284 lần trong kho sách
bore a hole395 lần trong kho sách
bore the stamp227 lần trong kho sách
bore the marks270 lần trong kho sách
smooth bore274 lần trong kho sách
bore holes225 lần trong kho sách
- 2
động từB1
make a hole, especially with a pointed power or hand tool
tạo một lỗ, đặc biệt là bằng dụng cụ nhọn hoặc dụng cụ cầm taydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drill
Câu hỏi thường gặp về bore
bore nghĩa là gì?
bore nghĩa là khoan (bản dịch máy, chưa biên tập). bore là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be bored.
bore dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bore có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bore được dùng trong câu như thế nào?
For this requirement you will need access to a forest and permission from a land owner to bore into the trees. («Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Forestry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260403 (bản sửa đổi 4046306).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bore, mã đối chiếu EV-BE246AF7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng