disposition
danh từB2- dispositions
disposition nghĩa là bố trí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: your usual mood.
Các nét nghĩa của từ disposition
- 1
danh từB2
your usual mood
tâm trạng thường ngày của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa temperament
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
amiable disposition355 lần trong kho sách
affectionate disposition209 lần trong kho sách
sweetness of disposition171 lần trong kho sách
natural disposition542 lần trong kho sách
generous disposition242 lần trong kho sách
friendly disposition258 lần trong kho sách
cheerful disposition208 lần trong kho sách
testamentary disposition94 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act or means of getting rid of something
hành động hoặc phương tiện để loại bỏ một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disposal
- 3
danh từB2
an attitude of mind especially one that favors one alternative over others
một thái độ của tâm trí, đặc biệt là một thái độ ủng hộ một giải pháp thay thế khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inclination · tendency
Câu hỏi thường gặp về disposition
disposition nghĩa là gì?
disposition nghĩa là bố trí (bản dịch máy, chưa biên tập). disposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: your usual mood.
disposition được dùng trong câu như thế nào?
Such treatment was not likely to be well received by one of the independent disposition of Cinq-Mars. (Charles Morris, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 06 (of 15), French. Nguồn: Project Gutenberg #20055.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disposition, mã đối chiếu EV-6EE9716A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng