dispose
động từ- disposed
- disposes
- disposing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
dispose nghĩa là vứt bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dispose là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give, sell, or transfer to another.
Các nét nghĩa của từ dispose
- 1
động từ
give, sell, or transfer to another
cho, bán hoặc chuyển nhượng cho người khácdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
kindly dispose561 lần trong kho sách
dispose towards1.000 lần trong kho sách
favourably dispose154 lần trong kho sách
ill dispose569 lần trong kho sách
feel dispose812 lần trong kho sách
evil dispose333 lần trong kho sách
peaceably dispose118 lần trong kho sách
dispose to resent121 lần trong kho sách
- 2
động từ
throw or cast away
vứt hoặc vứt đidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa discard · fling · toss · toss out · toss away · chuck out
- 3
động từ
make receptive or willing towards an action or attitude or belief
tiếp nhận hoặc sẵn sàng đối với một hành động, thái độ hoặc niềm tindịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inclineTrái nghĩa indispose
Câu hỏi thường gặp về dispose
dispose nghĩa là gì?
dispose nghĩa là vứt bỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). dispose là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give, sell, or transfer to another.
dispose dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dispose có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dispose được dùng trong câu như thế nào?
Not so, however, for the Gypsy Luke, of which I could have easily disposed of the whole edition in less than a fortnight. (George Borrow, The Bible in Spain Or, the Journeys, Adventures, and Imprisonments of an Englishman, in an Attempt to Circulate the Scriptures in the Peninsula. Nguồn: Project Gutenberg #415.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dispose, mã đối chiếu EV-28C80EED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng