temperament
danh từC1- temperaments
temperament nghĩa là tính khí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
temperament là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: your usual mood.
Các nét nghĩa của từ temperament
- 1
danh từC1
your usual mood
tâm trạng thường ngày của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disposition
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sanguine temperament292 lần trong kho sách
artistic temperament263 lần trong kho sách
excitable temperament122 lần trong kho sách
poetic temperament160 lần trong kho sách
nervous temperament286 lần trong kho sách
ardent temperament152 lần trong kho sách
phlegmatic temperament63 lần trong kho sách
mercurial temperament58 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
excessive emotionalism or irritability and excitability (especially when displayed openly)
chủ nghĩa cảm xúc quá mức hoặc cáu kỉnh và dễ bị kích động (đặc biệt là khi thể hiện một cách công khai)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
an adjustment of the intervals (as in tuning a keyboard instrument) so that the scale can be used to play in different keys
điều chỉnh các quãng (như điều chỉnh nhạc cụ bàn phím) để thang âm có thể được sử dụng để chơi ở các phím khác nhaudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về temperament
temperament nghĩa là gì?
temperament nghĩa là tính khí (bản dịch máy, chưa biên tập). temperament là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: your usual mood.
temperament được dùng trong câu như thế nào?
There was a coolness about all this, which, to a gentleman of an excitable temperament, had, under the circumstances, rather an exasperating tendency. (Charles Dickens, The Pickwick Papers. Nguồn: Project Gutenberg #580.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/temperament, mã đối chiếu EV-0CC47261. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng