spite
danh từ- spites
spite nghĩa là bất chấp.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
feeling a need to see others suffer
→cảm thấy cần phải nhìn thấy người khác đau khổ
Đồng nghĩa:malice · maliciousness · spitefulness · venomCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1spite of everything873 lần trong kho sách - 2danh từB2
malevolence by virtue of being malicious or spiteful or nasty
→ác ý do độc hại hoặc ác ý hoặc khó chịu
Đồng nghĩa:cattiness · bitchiness · spitefulness · nastiness
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “spite” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa spite và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
In spite of his unwieldy bulk, he can get over the ground at a good pace, as poor Jan found to his cost.We thwarted one another--at every turn we did, and ruined our common business in a mutual spite.When we had gone some distance we saw the lovers, who had come out, in spite of the snow, to meet us.He first appeared at the Court at a time when much duelling was taking place, in spite of the edicts.Yet, in spite of all these disadvantages and the strangeness of her position, she was perfectly self-possessed.And yet, in spite of all, she could not bring herself to remember that the old power was dead."In spite of the great rainfall yesterday, the ditch did not overflow, nor is there any standing water in the swamps.“Hôm qua mưa lớn nhưng mương không bị tràn, trong đầm cũng không có nước đọng.
There was a strange light in her eyes--the light of a hope which survives, spite of repeated disappointment.In these inner talks with himself, in spite of their confusion, there was something like an awakening of conscience.‘I know they’re poor—horribly poor—but they seem to get a good deal of pleasure out of life in spite of it.’“What a foolish man that skipper was to ruin his career for the sake of spite!”“Thật là một người đàn ông ngu ngốc khi đội trưởng đã hủy hoại sự nghiệp của mình chỉ vì sự thù hận!”
"The thing is," said Eva, "that in spite of yourself you have to conform to fashion somewhat."“Vấn đề là,” Eva nói, “bất chấp bản thân mình, bạn phải tuân theo thời trang một chút.”
Câu hỏi thường gặp về spite
spite nghĩa là gì?
spite nghĩa là bất chấp. spite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling a need to see others suffer.
spite dùng trong những kỳ thi nào?
Từ spite ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
spite được dùng trong câu như thế nào?
In spite of his unwieldy bulk, he can get over the ground at a good pace, as poor Jan found to his cost. (Albert W. Aiken, Ben, the Trapper; Or, The Mountain Demon: A Tale of the Black Hills. Nguồn: Project Gutenberg #65087.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)