Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

skin

danh từB1
US/ˈskɪn/
skinned
skinning
skins

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

skin nghĩa là da (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

skin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a natural protective body covering and site of the sense of touch.

Các nét nghĩa của từ skin

  1. 1

    danh từB1

    a natural protective body covering and site of the sense of touch

    lớp vỏ bảo vệ tự nhiên của cơ thể và vị trí của xúc giácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tegument · cutis

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • deer skin796 lần trong kho sách

    • red skin2.146 lần trong kho sách

    • seal skin665 lần trong kho sách

    • goat skin555 lần trong kho sách

    • sheep skin539 lần trong kho sách

    • buffalo skin446 lần trong kho sách

    • beaver skin368 lần trong kho sách

    • dark skin1.214 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an outer surface (usually thin)

    bề mặt bên ngoài (thường mỏng)dịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    body covering of a living animal

    lớp phủ cơ thể của động vật sốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hide · pelt

Câu hỏi thường gặp về skin

skin nghĩa là gì?

skin nghĩa là da (bản dịch máy, chưa biên tập). skin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a natural protective body covering and site of the sense of touch.

skin dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ skin có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

skin được dùng trong câu như thế nào?

At first the skin is of the same dark green as the leaves, and inside all is of a greenish white. (Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #72044.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/skin, mã đối chiếu EV-D56CD9B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “skin” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa skin và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At first the skin is of the same dark green as the leaves, and inside all is of a greenish white.

Lúc đầu, vỏ có màu xanh đậm giống như lá, bên trong có màu trắng xanh.dịch máy, chưa biên tập

Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #72044. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The degree of the burns severity fundamentally depends on the thickness of the affected skin.

Mức độ nghiêm trọng của vết bỏng về cơ bản phụ thuộc vào độ dày của vùng da bị ảnh hưởng.dịch máy, chưa biên tập

«Upper Limb Orthotics/Burns injury on the dorsal surface of the wrist», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157877 (bản sửa đổi 2168464). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A fourth method of becoming a werewolf was to obtain a girdle, usually made of human skin.
John Fiske, Myths and Myth-Makers Old Tales and Superstitions Interpreted by Comparative Mythology. Nguồn: Project Gutenberg #1061. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
A great deal of native trade is carried on between the villages, by means of barter in tobacco, salt, dried fish, skins, and iron.
David Livingstone, A Popular Account of Dr. Livingstone's Expedition to the Zambesi and Its Tributaries And of the Discovery of Lakes Shirwa and Nyassa, 1858-1864. Nguồn: Project Gutenberg #2519. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
We are to have three for our baggage, one for the water in four skins, and three for riding.
Herbert Edward Pretyman, Journal of Herbert Edward Pretyman written during his expedition to the Kittar Mountains, between Kenneh (on the Nile) and the Red Sea, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #70637. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
I wish I could do it now, before morning, to baulk that merchant who finished off with pocketing three skins out of five.”

Ước gì tôi có thể làm điều đó ngay bây giờ, trước khi trời sáng, để đánh bại tên thương gia đã bỏ túi ba trong số năm tấm da.”dịch máy, chưa biên tập

Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 5 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Previous research has linked the experience of chills to changes in psychophysiological measures of skin conductance and heart rate.

Nghiên cứu trước đây đã liên kết trải nghiệm ớn lạnh với những thay đổi trong các biện pháp tâm sinh lý về độ dẫn điện của da và nhịp tim.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2017/Emotional chills», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226638 (bản sửa đổi 2721922). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He had no notion of fulfilling a lofty duty when he slapped his hand light-heartedly on his garment of human skin.
Anatole France, The opinions of Jérôme Coignard. Nguồn: Project Gutenberg #74713. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He sat in his little single-horse sleigh in a wolf-skin coat, fur cap, and fine reindeer-skin boots that reached over his knees.
Laura Fitinghoff, Children of the moor. Nguồn: Project Gutenberg #76142. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Salt in the skin is removed and the skins are soaked in water for six hours to two days.
«Tanning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74927 (bản sửa đổi 10870072). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In everyday use, people often talk about melanoma, but there are other forms of skin cancer, too.

Trong sử dụng hàng ngày, người ta thường nói về khối u ác tính, nhưng cũng có những dạng ung thư da khác.dịch máy, chưa biên tập

«Skin cancer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=296516 (bản sửa đổi 11008080). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The skin on the frog's back is usually gray or brown in color.
«Blanchard's cricket frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981224 (bản sửa đổi 10892355). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0