beloved
tính từbeloved nghĩa là yêu dấu.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
dearly loved
→yêu quý
Đồng nghĩa:darling · dearCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8dearly beloved696 lần trong kho sáchbeloved disciple156 lần trong kho sáchuniversally beloved149 lần trong kho sáchbeloved son815 lần trong kho sáchbeloved object439 lần trong kho sáchbeloved brethren125 lần trong kho sáchbeloved wife834 lần trong kho sáchbeloved mistress267 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về beloved
beloved nghĩa là gì?
beloved nghĩa là yêu dấu. beloved là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: dearly loved.
beloved được dùng trong câu như thế nào?
O let us die, my sweet friend! let us die, thou best beloved of my heart! (Jean-Jacques Rousseau, Eloisa. Nguồn: Project Gutenberg #76639.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “beloved” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa beloved và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
O let us die, my sweet friend! let us die, thou best beloved of my heart!It was moved now with the sweet vanity of believing himself beloved.Bây giờ nó cảm động với sự phù phiếm ngọt ngào khi tin rằng mình được yêu.
Braziliano, another buccaneer, served as a pirate before the mast, and "was beloved and respected by all."They appeared to be animated with but one thought, that of carrying off the twigs dipped in their beloved "bark-stone."Họ tỏ ra sôi nổi chỉ với một ý nghĩ, đó là mang đi những cành cây cắm vào “đá vỏ cây” yêu quý của họ.