Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

beloved

tính từ
B1
US/bɪˈlʌvd/
Ý nghĩa trọng tâm

beloved nghĩa là yêu dấu.

beloved là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: dearly loved.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    dearly loved

    →

    yêu quý

    Đồng nghĩa:darling · dear
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    dearly beloved
    696 lần trong kho sách
    beloved disciple
    156 lần trong kho sách
    universally beloved
    149 lần trong kho sách
    beloved son
    815 lần trong kho sách
    beloved object
    439 lần trong kho sách
    beloved brethren
    125 lần trong kho sách
    beloved wife
    834 lần trong kho sách
    beloved mistress
    267 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về beloved

beloved nghĩa là gì?

beloved nghĩa là yêu dấu. beloved là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: dearly loved.

beloved được dùng trong câu như thế nào?

O let us die, my sweet friend! let us die, thou best beloved of my heart! (Jean-Jacques Rousseau, Eloisa. Nguồn: Project Gutenberg #76639.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/beloved, mã đối chiếu EV-46DD3460. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “beloved” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa beloved và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

O let us die, my sweet friend! let us die, thou best beloved of my heart!
Jean-Jacques Rousseau, Eloisa. Nguồn: Project Gutenberg #76639.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It was moved now with the sweet vanity of believing himself beloved.

Bây giờ nó cảm động với sự phù phiếm ngọt ngào khi tin rằng mình được yêu.

Charles Egbert Craddock, The despot of Broomsedge Cove. Nguồn: Project Gutenberg #76287.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Braziliano, another buccaneer, served as a pirate before the mast, and "was beloved and respected by all."
Andrew Lang, Essays in Little. Nguồn: Project Gutenberg #1594.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
They appeared to be animated with but one thought, that of carrying off the twigs dipped in their beloved "bark-stone."

Họ tỏ ra sôi nổi chỉ với một ý nghĩ, đó là mang đi những cành cây cắm vào “đá vỏ cây” yêu quý của họ.

William Henry Giles Kingston, With Axe and Rifle. Nguồn: Project Gutenberg #21449.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB