permanent
tính từB1permanent nghĩa là vĩnh viễn.
permanent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: continuing or enduring without marked change in status or condition or place.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
continuing or enduring without marked change in status or condition or place
→tiếp tục hoặc lâu dài mà không có sự thay đổi rõ rệt về tình trạng, điều kiện hoặc địa điểm
Đồng nghĩa:lastingTrái nghĩa:impermanentCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8permanent magnet144 lần trong kho sáchpermanent residence313 lần trong kho sáchpermanent settlement229 lần trong kho sáchpermanent resident110 lần trong kho sáchpermanent residents100 lần trong kho sáchpermanent abode146 lần trong kho sáchpermanent magnets56 lần trong kho sáchpermanent ova53 lần trong kho sách - 2tính từB1
not capable of being reversed or returned to the original condition
→không có khả năng đảo ngược hoặc trở lại tình trạng ban đầu
Câu hỏi thường gặp về permanent
permanent nghĩa là gì?
permanent nghĩa là vĩnh viễn. permanent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: continuing or enduring without marked change in status or condition or place.
permanent dùng trong những kỳ thi nào?
Từ permanent ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
permanent được dùng trong câu như thế nào?
They built no permanent structures and had only sporadic interaction with those to the south, occasionally exchanging or plundering goods. («Song China and the Steppe Peoples», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “permanent” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa permanent và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
They built no permanent structures and had only sporadic interaction with those to the south, occasionally exchanging or plundering goods.The threat of permanent war has been the most used supposition to analyze the emergence of reciprocal exchanges.Mối đe dọa chiến tranh vĩnh viễn là giả định được sử dụng nhiều nhất để phân tích sự xuất hiện của các trao đổi qua lại.
The great object was to lay the foundation of a permanent peace by establishing boundaries.It was for this snow, the first permanent one of the fall, that the miners up-creek had waited to begin their freighting.Chính vì đợt tuyết này, đợt tuyết thường xuyên đầu tiên của mùa thu, mà những người thợ mỏ ở thượng nguồn đã chờ đợi để bắt đầu vận chuyển hàng hóa.