Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

permanent

tính từB1
US/ˈpɝmənənt/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

permanent nghĩa là vĩnh viễn.

permanent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: continuing or enduring without marked change in status or condition or place.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    continuing or enduring without marked change in status or condition or place

    →

    tiếp tục hoặc lâu dài mà không có sự thay đổi rõ rệt về tình trạng, điều kiện hoặc địa điểm

    Đồng nghĩa:lasting
    Trái nghĩa:impermanent
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    permanent magnet
    144 lần trong kho sách
    permanent residence
    313 lần trong kho sách
    permanent settlement
    229 lần trong kho sách
    permanent resident
    110 lần trong kho sách
    permanent residents
    100 lần trong kho sách
    permanent abode
    146 lần trong kho sách
    permanent magnets
    56 lần trong kho sách
    permanent ova
    53 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    not capable of being reversed or returned to the original condition

    →

    không có khả năng đảo ngược hoặc trở lại tình trạng ban đầu

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về permanent

permanent nghĩa là gì?

permanent nghĩa là vĩnh viễn. permanent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: continuing or enduring without marked change in status or condition or place.

permanent dùng trong những kỳ thi nào?

Từ permanent ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

permanent được dùng trong câu như thế nào?

They built no permanent structures and had only sporadic interaction with those to the south, occasionally exchanging or plundering goods. («Song China and the Steppe Peoples», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/permanent, mã đối chiếu EV-2B43A2FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “permanent” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa permanent và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They built no permanent structures and had only sporadic interaction with those to the south, occasionally exchanging or plundering goods.
«Song China and the Steppe Peoples», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The threat of permanent war has been the most used supposition to analyze the emergence of reciprocal exchanges.

Mối đe dọa chiến tranh vĩnh viễn là giả định được sử dụng nhiều nhất để phân tích sự xuất hiện của các trao đổi qua lại.

«Ethics/Nonkilling/Economics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84785 (bản sửa đổi 1238353).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The great object was to lay the foundation of a permanent peace by establishing boundaries.
Henry Rowe Schoolcraft, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #11119.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
It was for this snow, the first permanent one of the fall, that the miners up-creek had waited to begin their freighting.

Chính vì đợt tuyết này, đợt tuyết thường xuyên đầu tiên của mùa thu, mà những người thợ mỏ ở thượng nguồn đã chờ đợi để bắt đầu vận chuyển hàng hóa.

Jack London, A Daughter of the Snows. Nguồn: Project Gutenberg #14654.· Nguyên văn tiếng Anh