Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

farmer

danh từA1
US/ˈfɑɹmɚ/
farmers

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

farmer nghĩa là nông dân (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

farmer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who operates a farm.

Các nét nghĩa của từ farmer

  1. 1

    danh từA1

    a person who operates a farm

    một người điều hành một trang trạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa husbandman · granger · sodbuster

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tenant farmer356 lần trong kho sách

    • farmer blaize240 lần trong kho sách

    • westralian farmer228 lần trong kho sách

    • farmer wives232 lần trong kho sách

    • farmer ltd120 lần trong kho sách

    • neighbouring farmer144 lần trong kho sách

    • neighboring farmer118 lần trong kho sách

    • farmer bluff112 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    United States civil rights leader who in 1942 founded the Congress of Racial Equality (born in 1920)

    Nhà lãnh đạo dân quyền Hoa Kỳ, người vào năm 1942 đã thành lập Đại hội Bình đẳng chủng tộc (sinh năm 1920)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa james leonard farmer

  3. 3

    danh từA1

    an expert on cooking whose cookbook has undergone many editions (1857-1915)

    một chuyên gia nấu ăn có sách dạy nấu ăn đã trải qua nhiều lần xuất bản (1857-1915)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fannie farmer · fannie merritt farmer

Câu hỏi thường gặp về farmer

farmer nghĩa là gì?

farmer nghĩa là nông dân (bản dịch máy, chưa biên tập). farmer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who operates a farm.

farmer dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ farmer có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

farmer được dùng trong câu như thế nào?

Farmers grew crops including those invented and improved by selective breeding. («Food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280 (bản sửa đổi 10973706).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/farmer, mã đối chiếu EV-5B7759AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “farmer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa farmer và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Farmers grew crops including those invented and improved by selective breeding.

Nông dân trồng các loại cây trồng bao gồm cả những loại cây trồng được phát minh và cải tiến bằng cách nhân giống chọn lọc.dịch máy, chưa biên tập

«Food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280 (bản sửa đổi 10973706). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The new deal is what pulled America out of the great depression and had many programs specifically designed for helping farmers.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 88/Walter Corbett», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273249 (bản sửa đổi 2275691). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It has also been the subject of a special controversy in England, carried on by Dodwell, Church, Farmer, and others.
William Edward Hartpole Lecky, History of European Morals From Augustus to Charlemagne (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #39273. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"`Maybe, my dear,' said the farmer, `but fine and fat, and plenty of him, at any rate.'
Gordon Stables, Aileen Aroon, A Memoir With other Tales of Faithful Friends and Favourites. Nguồn: Project Gutenberg #37330. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Through the thin veil of tobacco smoke the face of the young girl seemed to the farmer angelic in its beauty.
Maurice Thompson, Hoosier Mosaics. Nguồn: Project Gutenberg #36148. · Nguyên văn tiếng Anh
The farmers throughout the country simply ate up my two million bushels of wheat."
George Randolph Chester, Get-Rich-Quick Wallingford A Cheerful Account of the Rise and Fall of an American Business Buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #37010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The three, as they passed, nodded smilingly to the two farmers, and went into the church.
Richard Jefferies, Greene Ferne Farm. Nguồn: Project Gutenberg #37046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I am a mere nobleman farmer, who will all his life dig the soil, like a mole.

Tôi chỉ là một nông dân quý tộc, cả đời sẽ đào đất như một con chuột chũi.dịch máy, chưa biên tập

Henryk Sienkiewicz, Whirlpools: A Novel of Modern Poland. Nguồn: Project Gutenberg #37426. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Something must be done at once; so the farmers' war council determined to recover the body, and called for volunteers to do so.
G. Hamilton-Browne, Camp Fire Yarns of the Lost Legion. Nguồn: Project Gutenberg #42228. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Thank Heaven!" he said to himself, "that I am not to be a farmer."
Charlotte M. Brame, A Fair Mystery: The Story of a Coquette. Nguồn: Project Gutenberg #41932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He found neither the doctor nor his son at home--only Farmer Billet.
Alexandre Dumas, The Hero of the People: A Historical Romance of Love, Liberty and Loyalty. Nguồn: Project Gutenberg #42681. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
These farmer people used ploughs, harrows, drills, reapers, threshing-machines, wagons, and all that, and somebody must have made them.

Những người nông dân này đã sử dụng máy cày, bừa, máy khoan, máy gặt, máy tuốt lúa, xe kéo, và tất cả những thứ đó, và chắc chắn phải có ai đó đã chế tạo ra chúng.dịch máy, chưa biên tập

George Cary Eggleston, The Last of the Flatboats A Story of the Mississippi and Its Interesting Family of Rivers. Nguồn: Project Gutenberg #44922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US