Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

onion

danh từA2
US/ˈʌnjən/
onions

onion nghĩa là hành tây (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

onion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the bulb of an onion plant.

Các nét nghĩa của từ onion

  1. 1

    danh từA2

    the bulb of an onion plant

    củ của cây hành tâydịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • pickled onion54 lần trong kho sách

    • fried onion57 lần trong kho sách

    • onion garlic30 lần trong kho sách

    • onion sauce43 lần trong kho sách

    • onion juice40 lần trong kho sách

    • raw onion66 lần trong kho sách

    • onion carrots24 lần trong kho sách

    • onion soup58 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    bulbous plant having hollow leaves cultivated worldwide for its rounded edible bulb

    cây củ có lá rỗng được trồng trên toàn thế giới để lấy củ tròn ăn đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa onion plant · allium cepa

  3. 3

    danh từA2

    an aromatic flavorful vegetable

    một loại rau có mùi thơmdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về onion

onion nghĩa là gì?

onion nghĩa là hành tây (bản dịch máy, chưa biên tập). onion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the bulb of an onion plant.

onion được dùng trong câu như thế nào?

Other than the speed, the downside is the special .onion address. («How to Protect your Internet Anonymity and Privacy/TOR Hidden Service for Anonymous Websites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256102 (bản sửa đổi 3651839).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/onion, mã đối chiếu EV-49A1C628. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “onion” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa onion và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Other than the speed, the downside is the special .onion address.
«How to Protect your Internet Anonymity and Privacy/TOR Hidden Service for Anonymous Websites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256102 (bản sửa đổi 3651839). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You must peel the top layer off of the onion off to do this lab.

Bạn phải bóc lớp trên cùng của hành tây để thực hiện thí nghiệm này.dịch máy, chưa biên tập

«Biology, Answering the Big Questions of Life/Osmosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79467 (bản sửa đổi 4342606). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The little chap received the money with a beaming applause in his eye which plainly said, “This man's an onion!”

Cậu bé nhận tiền với một tràng pháo tay rạng rỡ trong mắt và nói rõ ràng: “Người đàn ông này đúng là một củ hành!”dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Some Rambling Notes of an Idle Excursion. Nguồn: Project Gutenberg #3182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They called him Onions as a sort of parody on his name, "Leek."

Họ gọi anh ấy là Hành tây như một kiểu nhại lại tên của anh ấy, "Tỏi tây".dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, Orville College: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #58431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These fellers had great hairy whiskers that made them look as if they had run all to head like a seed onion.

Những người này có bộ râu rậm rạp khiến họ trông như thể chạy thẳng vào đầu giống như một củ hành vậy.dịch máy, chưa biên tập

Ann S. Stephens, High life in New York. Nguồn: Project Gutenberg #39645. · Nguyên văn tiếng Anh
Onions!--oh! ah! nothing can be better; but I never touch them.

Hành tây!--ôi! à! không gì có thể tốt hơn; nhưng tôi chưa bao giờ chạm vào chúng.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Paul Clifford: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #7732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We had now only a few raw potatoes and onions, and the little store of biscuits which the doctor had so wisely husbanded.

Bây giờ chúng tôi chỉ có một ít khoai tây sống, hành tây sống và một kho bánh quy nhỏ mà bác sĩ đã quản lý một cách khôn ngoan.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Peter Trawl; Or, The Adventures of a Whaler. Nguồn: Project Gutenberg #21475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well, at any rate, I struck him for a commission on my having secured the order, and the Convent onions were good for the rest.
S. R. Crockett, The Firebrand. Nguồn: Project Gutenberg #33602. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This work done, Joe bore an armful of canned goods, potatoes and onions to the cook house.

Công việc hoàn thành, Joe mang một ôm đồ hộp, khoai tây và hành đến nhà nấu ăn.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Motor Rangers on Blue Water; or, The Secret of the Derelict. Nguồn: Project Gutenberg #67899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There is also Bolognese sauce, which is a meat-based sauce made with ground beef, onions, and tomatoes.

Ngoài ra còn có sốt Bolognese, một loại nước sốt làm từ thịt được làm từ thịt bò xay, hành tây và cà chua.dịch máy, chưa biên tập

«Pasta sauce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=987522 (bản sửa đổi 10878148). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“And why should you not eat an onion properly, John?
Anthony Trollope, John Bull on the Guadalquivir From "Tales from All Countries". Nguồn: Project Gutenberg #3615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There were potatoes in abundance, onions enough to smell of, and if spice were wanting, salt and pepper were to be had for the asking.
George Payson, Golden Dreams and Leaden Realities. Nguồn: Project Gutenberg #49039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB