sun
danh từA1- sunned
- sunning
- suns
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
sun nghĩa là mặt trời (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sun là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the star that is the source of light and heat for the planets in the solar system.
Các nét nghĩa của từ sun
- 1
danh từA1
the star that is the source of light and heat for the planets in the solar system
ngôi sao là nguồn ánh sáng và nhiệt cho các hành tinh trong hệ mặt trờidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sun shone4.358 lần trong kho sách
setting sun4.337 lần trong kho sách
rising sun2.615 lần trong kho sách
sun shines1.659 lần trong kho sách
sun rose2.941 lần trong kho sách
sun shining1.296 lần trong kho sách
hot sun1.440 lần trong kho sách
sun sank831 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the rays of the sun
những tia nắngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sunlight · sunshine
- 3
danh từA1
a person considered as a source of warmth or energy or glory etc
Câu hỏi thường gặp về sun
sun nghĩa là gì?
sun nghĩa là mặt trời (bản dịch máy, chưa biên tập). sun là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the star that is the source of light and heat for the planets in the solar system.
sun dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sun có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sun được dùng trong câu như thế nào?
Phaeton’s heart was set, and he stubbornly insisted, “I will drive the sun chariot tomorrow!” («Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sun, mã đối chiếu EV-75125DD8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng