deprivation
danh từC1- deprivations
deprivation nghĩa là thiếu thốn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deprivation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme poverty.
Các nét nghĩa của từ deprivation
- 1
danh từC1
a state of extreme poverty
tình trạng nghèo đói cùng cựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa privation · want · neediness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
sensory deprivation32 lần trong kho sách
androgen deprivation14 lần trong kho sách
nutrient deprivation9 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the disadvantage that results from losing something
sự bất lợi do mất đi thứ gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa loss
- 3
danh từC1
act of depriving someone of food or money or rights
hành động tước đoạt thực phẩm, tiền bạc hoặc quyền lợi của ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa privation
Câu hỏi thường gặp về deprivation
deprivation nghĩa là gì?
deprivation nghĩa là thiếu thốn (bản dịch máy, chưa biên tập). deprivation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme poverty.
deprivation được dùng trong câu như thế nào?
As they had nothing to cook, the deprivation was not great. (R. M. Ballantyne, The Fugitives: The Tyrant Queen of Madagascar. Nguồn: Project Gutenberg #23263.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deprivation, mã đối chiếu EV-D2AF4A8A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng