Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

treat

danh từ, động từB1
US/ˈtɹit/
treated
treating
treats

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

treat nghĩa là đối xử (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

treat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something considered choice to eat.

Các nét nghĩa của từ treat

  1. 1

    danh từB1

    something considered choice to eat

    một cái gì đó được coi là sự lựa chọn để ăndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dainty · delicacy · goody · kickshaw

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • ill treat2.549 lần trong kho sách

    • badly treat429 lần trong kho sách

    • kindly treat505 lần trong kho sách

    • cruelly treat254 lần trong kho sách

    • treat with contempt270 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an occurrence that causes special pleasure or delight

    một sự kiện gây ra niềm vui hoặc sự thích thú đặc biệtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB1

    interact in a certain way

    tương tác theo một cách nhất địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa handle · do by

  4. 4

    động từB1

    subject to a process or treatment, with the aim of readying for some purpose, improving, or remedying a condition

    tùy thuộc vào một quá trình hoặc cách điều trị, với mục đích sẵn sàng cho một mục đích nào đó, cải thiện hoặc khắc phục một tình trạngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa process

  5. 5

    động từB1

    provide treatment for

    cung cấp điều trị chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa care for

Câu hỏi thường gặp về treat

treat nghĩa là gì?

treat nghĩa là đối xử (bản dịch máy, chưa biên tập). treat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something considered choice to eat.

treat dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ treat có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

treat được dùng trong câu như thế nào?

A deputation to that effect visited X, who treated them to excellent wines, but absolutely refused his ear to their remonstrances. (Joseph Conrad, Some Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #1316.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/treat, mã đối chiếu EV-E6D98BFE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “treat” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa treat và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A deputation to that effect visited X, who treated them to excellent wines, but absolutely refused his ear to their remonstrances.
Joseph Conrad, Some Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #1316. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I will speak of these latter hereafter, when I treat of human nature; the former I will briefly explain here.
Benedictus de Spinoza, Ethics: Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #919. · Bản dịch tiếng Anh
As for the subjects which they treated, it will appear hereafter that Horace wrote not vulgarly on vulgar subjects, nor always chose them.
John Dryden, Discourses on Satire and on Epic Poetry. Nguồn: Project Gutenberg #2615. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
What other foreign trade did they treat in that way?
Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 5: 1858-1862. Nguồn: Project Gutenberg #2657. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
If you lie to the bookseller about being a student, you are treating the bookseller as a means to an end.

Nếu bạn nói dối người bán sách về việc mình là sinh viên, bạn đang coi người bán sách như một phương tiện để đạt được mục đích.dịch máy, chưa biên tập

«Deontology», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
But princes must sometimes banter and amuse themselves with those whom they treat as friends.
Louis de Rouvroy, duc de Saint-Simon, Memoirs of Louis XIV and His Court and of the Regency: Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #3871. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Hitherto she had used me as a child, she now began to treat me as a man, and entertain me with accounts of herself.
Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #3905. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
From his point of view he had been treated badly, and it made no difference that he himself was willing to cry off the engagement.
Alice Askew, The sporting chance. Nguồn: Project Gutenberg #68678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Besides, where is the intellectual woman I am to treat as a friend?

Hơn nữa, người phụ nữ trí thức mà tôi coi như bạn bè ở đâu?dịch máy, chưa biên tập

Edith Allonby, Marigold. Nguồn: Project Gutenberg #76409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
For example, people were treated with mercury (which is poisonous and causes serious health problems), or people were just kept away from everyone else.

Ví dụ, mọi người được điều trị bằng thủy ngân (chất độc và gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng) hoặc mọi người bị cách ly với những người khác.dịch máy, chưa biên tập

«Syphilis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34046 (bản sửa đổi 10898552). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are drugs to treat wet-tail which can be bought from pet shops.
«Wet-tail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=246359 (bản sửa đổi 10027263). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They wrote the Mayflower Compact, which made rules on how they would live and treat each other.
«John Turner (Mayflower passenger)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401132 (bản sửa đổi 7300581). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0