follow
động từA2- followed
- following
- followings
- follows
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
follow nghĩa là theo dõi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
follow là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to travel behind, go after, come after.
Các nét nghĩa của từ follow
- 1
động từA2
to travel behind, go after, come after
Trái nghĩa precede
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
follow morning9.219 lần trong kho sách
follow day12.189 lần trong kho sách
follow year2.942 lần trong kho sách
follow the example1.986 lần trong kho sách
immediately follow2.012 lần trong kho sách
closely follow1.684 lần trong kho sách
silence follow1.947 lần trong kho sách
follow letter2.132 lần trong kho sách
- 2
động từA2
be later in time
đến muộn hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa postdate
- 3
động từA2
come as a logical consequence
đến như một hệ quả logicdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fall out
Câu hỏi thường gặp về follow
follow nghĩa là gì?
follow nghĩa là theo dõi (bản dịch máy, chưa biên tập). follow là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to travel behind, go after, come after.
follow dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ follow có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
follow được dùng trong câu như thế nào?
During the following summer, relations between Germany and the Soviet Union began to improve. («An Unstable Peace», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/follow, mã đối chiếu EV-1EA9CA05. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng