yield
động từ- yielded
- yielding
- yields
yield nghĩa là năng suất.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
be the cause or source of
→là nguyên nhân hoặc nguồn gốc của
Đồng nghĩa:give, affordCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)yield to temptation258 lần trong kho sáchcompelled to yield275 lần trong kho sáchobliged to yield358 lần trong kho sáchyield obedience180 lần trong kho sáchyield an inch189 lần trong kho sáchforced to yield287 lần trong kho sách - 2động từB2
end resistance, as under pressure or force
→sức đề kháng cuối cùng, như dưới áp lực hoặc lực lượng
Đồng nghĩa:give way - 3động từB2
give or supply
→cung cấp hoặc cung cấp
Đồng nghĩa:render, return, give, generate
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa yield và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Then we show how five of the six rules in the parent page yield identities useful for manipulating logarithms.Sau đó, chúng tôi chỉ ra cách năm trong số sáu quy tắc trong trang mẹ mang lại các nhận dạng hữu ích cho việc xử lý logarit.
In the first, the man is the subject, seeking to flatter the woman into yielding.Denis surveyed his prison, more to see what chance it afforded him of future escape than what it could yield of present comfort.So she yielded to the temptation, not without hesitating at a suspicion of treachery.The British commissioners appear to have screwed every Article as far as it would bear,--to have taken everything and yielded nothing.”“And upon that word of yours I yield,” said the poor Pyrocles, deceived by him that meant not to deceive him.Even the fear that was constitutional, that had grown and strengthened with him from childhood must yield to his will.Then, half yielding to the current, he parted with the other the roaring waters, and with effort almost superhuman grappled with their fury.My yielding upon the altar—all such—come of thy longing for blood.Left alone on the scene of his triumph, Ben surveyed the mass of rubbish and endeavored to estimate how much it would yield.Bị bỏ lại một mình trên chiến trường, Ben quan sát đống rác và cố gắng ước tính xem nó sẽ mang lại bao nhiêu.
And so at the hour of noon, Sir Gawaine yielded up the spirit.Shall we slay you or will you yield?” asked this man hoarsely.Câu hỏi thường gặp về yield (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. yield nghĩa là gì trong tiếng Việt?
yield có nghĩa chính là: là nguyên nhân hoặc nguồn gốc của. Định nghĩa tiếng Anh: "be the cause or source of".
2. yield thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
yield là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của yield theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), yield được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈjild/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. yield thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ yield được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của yield gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của yield gồm: yielded, yielding, yields.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với yield là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: yield to temptation, compelled to yield, obliged to yield, yield obedience, yield an inch.
7. yield có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: give, afford, give way, render, return. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến yield?
Từ yield xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với yield đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Then we show how five of the six rules in the parent page yield identities useful for manipulating logarithms." (Dịch nghĩa: Sau đó, chúng tôi chỉ ra cách năm trong số sáu quy tắc trong trang mẹ mang lại các nhận dạng hữu ích cho việc xử lý logarit.). Câu văn minh họa cách dùng yield làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng yield?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.