Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

capable

tính từB1
US/ˈkeɪpəbəl/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

capable nghĩa là có khả năng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

capable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `of') having capacity or ability.

Các nét nghĩa của từ capable

  1. 1

    tính từB1

    (usually followed by `of') having capacity or ability

    (thường theo sau là `of') có năng lực hoặc khả năngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa incapable

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • capable of producing409 lần trong kho sách

    • capable of appreciating274 lần trong kho sách

    • capable of doing1.228 lần trong kho sách

    • capable of receiving362 lần trong kho sách

    • capable of carrying434 lần trong kho sách

    • capable of bearing394 lần trong kho sách

    • capable of performing220 lần trong kho sách

    • capable of holding484 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    possibly accepting or permitting

    có thể chấp nhận hoặc cho phépdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa open · subject

  3. 3

    tính từB1

    (followed by `of') having the temperament or inclination for

    (theo sau là `of') có tính khí hoặc khuynh hướngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa incapable

Câu hỏi thường gặp về capable

capable nghĩa là gì?

capable nghĩa là có khả năng (bản dịch máy, chưa biên tập). capable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `of') having capacity or ability.

capable dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ capable có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

capable được dùng trong câu như thế nào?

Morality only exists in God’s relationship to minds, since only minds are capable of comprehending God’s goodness. («Historical Introduction to Philosophy/Metaphysics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25818 (bản sửa đổi 2482327).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/capable, mã đối chiếu EV-93FABAF0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “capable” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa capable và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Morality only exists in God’s relationship to minds, since only minds are capable of comprehending God’s goodness.
«Historical Introduction to Philosophy/Metaphysics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25818 (bản sửa đổi 2482327). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This types of drugs are capable of killing or preventing pathogenic organisms to proliferate in the body.

Loại thuốc này có khả năng tiêu diệt hoặc ngăn chặn các sinh vật gây bệnh sinh sôi nảy nở trong cơ thể.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Drug Classification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281859 (bản sửa đổi 4110861). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each of these processes is capable of striking water like an oar; and the consequence is that the young creature is propelled through the water.
Thomas Henry Huxley, Coral and Coral Reefs. Nguồn: Project Gutenberg #2937. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
To resist would need independent thought and effort of which every man is not capable.
Leo, graf Tolstoy, "The Kingdom of God Is Within You" Christianity Not as a Mystic Religion but as a New Theory of Life. Nguồn: Project Gutenberg #4602. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"No; I am quite capable of getting into the carriage without help from a meddlesome Quaker."
Horatio, Jr. Alger, The Young Bank Messenger. Nguồn: Project Gutenberg #25150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Capable of making a dozen miles an hour, she was already doing her best, and coming up with the sailboat hand over hand.
Edward Sylvester Ellis, Up the Forked River; Or, Adventures in South America. Nguồn: Project Gutenberg #29892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No one here would betray us--he alone is capable of it.
Mór Jókai, Timar's Two Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #31409. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
They would not be at the trouble to enclose lands easily capable of cultivation.
Samuel Smiles, The Life of Thomas Telford, Civil Engineer With an Introductory History of Roads and Travelling in Great Britain. Nguồn: Project Gutenberg #939. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It was nonsense to suppose that a man such as her husband could be capable of a vulgar intrigue.
Edgar Saltus, Eden: An Episode. Nguồn: Project Gutenberg #31924. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They might soon be brought to cultivate the little ground about them which is capable of it.
Alexander Mackenzie, Voyages from Montreal Through the Continent of North America to the Frozen and Pacific Oceans in 1789 and 1793. Vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #35659. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He began to suspect his wife of being capable of an occasional contradiction for the mere love of it.

Anh bắt đầu nghi ngờ vợ mình đôi khi có thể mâu thuẫn chỉ vì tình yêu đơn thuần.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, To Leeward. Nguồn: Project Gutenberg #40181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One must eat, and I am not so capable to exist upon little as you are.
Elizabeth Sara Sheppard, Charles Auchester, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40259. · Nguyên văn tiếng Anh