Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

calculation

danh từB1
US/ˌkælkjəˈleɪʃən/
calculations

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

calculation nghĩa là tính toán (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

calculation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the procedure of calculating.

Các nét nghĩa của từ calculation

  1. 1

    danh từB1

    the procedure of calculating

    quy trình tính toándịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa computation · computing

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • mathematical calculation156 lần trong kho sách

    • abstruse calculation60 lần trong kho sách

    • arithmetical calculation56 lần trong kho sách

    • mental calculation195 lần trong kho sách

    • astronomical calculation55 lần trong kho sách

    • numerical calculation45 lần trong kho sách

    • accurate calculation68 lần trong kho sách

    • rapid calculation110 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    problem solving that involves numbers or quantities

    giải quyết vấn đề liên quan đến con số hoặc số lượngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa computation · figuring · reckoning

  3. 3

    danh từB1

    planning something carefully and intentionally

    lập kế hoạch một cái gì đó một cách cẩn thận và có chủ ýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa deliberation

Câu hỏi thường gặp về calculation

calculation nghĩa là gì?

calculation nghĩa là tính toán (bản dịch máy, chưa biên tập). calculation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the procedure of calculating.

calculation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ calculation có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

calculation được dùng trong câu như thế nào?

The calculations as to the scale of living were justified by the result. (Charlotte M. Yonge, The Pillars of the House; Or, Under Wode, Under Rode, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44721.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/calculation, mã đối chiếu EV-F2267F9A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “calculation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa calculation và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The calculations as to the scale of living were justified by the result.
Charlotte M. Yonge, The Pillars of the House; Or, Under Wode, Under Rode, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Either his calculations had affected his imagination or something else, for he rubbed his hands and could hardly stand still.
Fyodor Dostoyevsky, White nights, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #36034. · Bản dịch tiếng Anh
He was fond of comparing the two, and often quoted Leibnitz: "Music is an occult exercise of the mind unconsciously performing arithmetical calculations."

Ông thích so sánh cả hai và thường trích dẫn Leibnitz: "Âm nhạc là một bài tập huyền bí của tâm trí khi thực hiện các phép tính số học một cách vô thức."dịch máy, chưa biên tập

James Huneker, Melomaniacs. Nguồn: Project Gutenberg #29751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No petty cares nor calculations mar the conceptions of his fancy.

Không có sự quan tâm nhỏ mọn hay tính toán nào làm ảnh hưởng đến quan niệm ưa thích của anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, Maurice Tiernay, Soldier of Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #32425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So he made his calculations, and found that it would be well that his bride should go.
Anthony Trollope, The Small House at Allington. Nguồn: Project Gutenberg #4599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They could not be more than half a mile behind us now at the greatest calculation, and the cave was, perhaps, half that distance ahead.
Guy Boothby, Sheilah McLeod: A Heroine of the Back Blocks. Nguồn: Project Gutenberg #41269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The hours representing the time travelled over were carefully noted, and the calculation was easy.
Jules Verne, From the Earth to the Moon, Direct in Ninety-Seven Hours and Twenty Minutes: and a Trip Round It. Nguồn: Project Gutenberg #44278. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Error accumulates through calculations like toxins in the food chain.
«General Engineering Introduction/Error Analysis/Calculus of Error», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274190 (bản sửa đổi 2484932). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But this step, too, on the adjutant’s part was the result of calculation.
Ernst Eckstein, Quintus Claudius: A Romance of Imperial Rome. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #47222. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“I will try,” said Tom, as he took out his pencil and pocket-book, to make the calculation.
John Ayrton Paris, Philosophy in Sport Made Science in Earnest Being an Attempt to Illustrate the First Principles of Natural Philosophy by the Aid of Popular Toys and Sports. Nguồn: Project Gutenberg #47499. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Who were they, making such mysterious measurements and calculations on other people's land?
Helen C. Knight, The Rocket: The Story of the Stephensons, Father and Son. Nguồn: Project Gutenberg #50119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
According to calculation, it should have been Saturday, but never had Solomon known his mistress to spend Saturday in such peculiar fashion before.
Caroline Emilia Jacobs, A Texas Blue Bonnet. Nguồn: Project Gutenberg #53192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US