seek
động từA2- seeking
- seeks
- sought
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
seek nghĩa là tìm kiếm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
seek là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: try to get or reach.
Các nét nghĩa của từ seek
- 1
động từA2
try to get or reach
cố gắng để có được hoặc tiếp cậndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
seek refuge2.236 lần trong kho sách
seek shelter1.781 lần trong kho sách
seek in vain1.323 lần trong kho sách
vainly seek796 lần trong kho sách
eagerly seek767 lần trong kho sách
seek safety747 lần trong kho sách
seek an interview603 lần trong kho sách
seek relief559 lần trong kho sách
- 2
động từA2
try to locate or discover, or try to establish the existence of
cố gắng định vị hoặc khám phá, hoặc cố gắng thiết lập sự tồn tại củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa search · look for
- 3
động từA2
make an effort or attempt
nỗ lực hoặc cố gắngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa try · attempt · essay · assay
Câu hỏi thường gặp về seek
seek nghĩa là gì?
seek nghĩa là tìm kiếm (bản dịch máy, chưa biên tập). seek là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: try to get or reach.
seek dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ seek có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
seek được dùng trong câu như thế nào?
Europeans often partnered with Indian merchants who sought new investment opportunities outside the subcontinent. («India and International Connections», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/seek, mã đối chiếu EV-1A8A9A65. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng