charming
tính từcharming nghĩa là quyến rũ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
pleasing or delighting
→làm hài lòng hoặc thú vị
- 2tính từB2
possessing or using or characteristic of or appropriate to supernatural powers
→sở hữu hoặc sử dụng hoặc có đặc điểm hoặc phù hợp với sức mạnh siêu nhiên
Đồng nghĩa:magic, magical, sorcerous, witching, wizard, wizardly
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa charming và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It would be quite too charming if it did not smell so strongly of stale tobacco and coffee.He is charming, though, and adores his mother, but he hardly knows that his name is Louis Philippe d’Orleans.Oh! how charming it would be to be a great painter, and give the character of the building, and the numberless groups round about it.I hardly knew what I wished with those charming girls."Well," said the Scarecrow, "I met a charming girl on the road and wanted to see more of her, so I hurried back."Melladoro, who was only twenty years old, thought he had made a charming conquest."Your charming captain, your gentleman rebel, your gallant soldier, your admirable Peyton, hang him!" cried Elizabeth.It was a charming spot, beautifully kept, and adorned with shrubbery, fine trees, and a variety of exquisite flowers.I was cordially received by his wife, a graceful and charming woman, and his two beautiful and distinguished-looking daughters."You have been very charming to-day," Edwin whispered to Toinette.Such a charming gentleman as he is, and such a dear, dear young lady!"I know not what you think he should have said--but he was very charming," the girl said, rousing herself.Câu hỏi thường gặp về charming (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. charming nghĩa là gì trong tiếng Việt?
charming có nghĩa chính là: làm hài lòng hoặc thú vị. Định nghĩa tiếng Anh: "pleasing or delighting".
2. charming thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
charming là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của charming theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), charming được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtʃɑɹmɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. charming thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ charming được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của charming gồm những dạng nào?
Từ charming có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với charming là gì?
Từ charming thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. charming có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: magic, magical, sorcerous, witching, wizard. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến charming?
Từ charming xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với charming đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It would be quite too charming if it did not smell so strongly of stale tobacco and coffee.". Câu văn minh họa cách dùng charming làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng charming?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.