creek
danh từB2- creeks
creek nghĩa là lạch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
creek là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a natural stream of water smaller than a river (and often a tributary of a river).
Các nét nghĩa của từ creek
- 1
danh từB2
a natural stream of water smaller than a river (and often a tributary of a river)
một dòng nước tự nhiên nhỏ hơn một con sông (và thường là một nhánh của sông)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brook
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cooper's creek161 lần trong kho sách
cedar creek143 lần trong kho sách
beaver creek107 lần trong kho sách
muddy creek92 lần trong kho sách
stoney creek67 lần trong kho sách
wilson's creek69 lần trong kho sách
walnut creek71 lần trong kho sách
hollis creek65 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
any member of the Creek Confederacy (especially the Muskogee) formerly living in Georgia and Alabama but now chiefly in Oklahoma
bất kỳ thành viên nào của Liên minh Creek (đặc biệt là Muskogee) trước đây sống ở Georgia và Alabama nhưng hiện tại chủ yếu ở Oklahomadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về creek
creek nghĩa là gì?
creek nghĩa là lạch (bản dịch máy, chưa biên tập). creek là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a natural stream of water smaller than a river (and often a tributary of a river).
creek được dùng trong câu như thế nào?
After descending the range we proceeded to the junction of the creek and marked trees on both sides of the river just above its junction. (William Landsborough, Journal of Landsborough's expedition from Carpentaria, in search of Burke & Wills. Nguồn: Project Gutenberg #16243.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/creek, mã đối chiếu EV-8C45536D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng