Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cold

tính từ, danh từA1
US/ˈkoʊld/
colder
coldest
colds

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

cold nghĩa là lạnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cold là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a low or inadequate temperature or feeling a sensation of coldness or having been made cold by e.g. ice or refrigeration.

Các nét nghĩa của từ cold

  1. 1

    tính từA1

    having a low or inadequate temperature or feeling a sensation of coldness or having been made cold by e.g. ice or refrigeration

    có nhiệt độ thấp hoặc không đủ hoặc cảm thấy lạnh hoặc bị làm lạnh bởi ví dụ: đá hoặc làm lạnhdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa hot

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cold blooded2.188 lần trong kho sách

    • cold water6.493 lần trong kho sách

    • cold weather2.500 lần trong kho sách

    • cold sweat1.206 lần trong kho sách

    • cold blood1.879 lần trong kho sách

    • cold meat1.111 lần trong kho sách

    • bitterly cold909 lần trong kho sách

    • cold perspiration793 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    extended meanings

    ý nghĩa mở rộngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa hot

  3. 3

    tính từA1

    having lost freshness through passage of time

    đã mất đi sự tươi mới theo thời giandịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    danh từA1

    a mild viral infection involving the nose and respiratory passages (but not the lungs)

    nhiễm virus nhẹ liên quan đến mũi và đường hô hấp (nhưng không phải phổi)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa common cold

  5. 5

    danh từA1

    the absence of heat

    sự vắng mặt của nhiệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa coldness · low temperature · frigidity · frigidness

  6. 6

    danh từA1

    the sensation produced by low temperatures

    cảm giác được tạo ra bởi nhiệt độ thấpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa coldness

Câu hỏi thường gặp về cold

cold nghĩa là gì?

cold nghĩa là lạnh (bản dịch máy, chưa biên tập). cold là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a low or inadequate temperature or feeling a sensation of coldness or having been made cold by e.g. ice or refrigeration.

cold dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cold có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cold được dùng trong câu như thế nào?

To-day she had no coadjutor, the secretary being confined to bed by one of those large outspoken colds which always made Lady Bletchley angry. (Rhoda Broughton, A waif's progress. Nguồn: Project Gutenberg #73654.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cold, mã đối chiếu EV-2DDC76DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cold” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cold và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

To-day she had no coadjutor, the secretary being confined to bed by one of those large outspoken colds which always made Lady Bletchley angry.
Rhoda Broughton, A waif's progress. Nguồn: Project Gutenberg #73654. · Nguyên văn tiếng Anh
“No,” she answered, with a cold repression that seemed almost indifference.
William, Sir Magnay, A prince of lovers. Nguồn: Project Gutenberg #73269. · Nguyên văn tiếng Anh
We slept this night without a tent, and felt the cold very sensibly.
Heinrich Barth, Travels and discoveries in North and Central Africa. Nguồn: Project Gutenberg #73138. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"The countess!" he whispered, turning cold and sick, as he sank back in the chair he had left, covering his face with his hands.
Maxwell Gray, The suspicions of Ermengarde. Nguồn: Project Gutenberg #72999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"We had best have a dram to drive the cold out of us, in course," suggested one of the farm lads.
W. Reynolds, Mrs. Lloyd, Miles Lawson. Nguồn: Project Gutenberg #72740. · Nguyên văn tiếng Anh
“Your nursery is in the garret; don’t you think the children will feel it rather cold?”
William Chambers, Spirit of Chambers's Journal. Nguồn: Project Gutenberg #72693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“No, thank you; I have not caught cold,” said Geneviève.
Mrs. Molesworth, Cicely. Nguồn: Project Gutenberg #72219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“It is colder than ever, Edmond, I do believe,” she exclaimed, as she saw her brother.
Mrs. Molesworth, Cicely. Nguồn: Project Gutenberg #72219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The young men thought him proud and cold and had made no advances, with but one exception.
Mary Jane Holmes, The Tracy diamonds. Nguồn: Project Gutenberg #70966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As the Sibyl spoke she staggered to her feet and pressed her cold hands upon my forehead, passing them down my face again and again.

Khi Sibyl nói, cô ấy loạng choạng đứng dậy và ấn đôi bàn tay lạnh giá của mình lên trán tôi, đưa chúng xuống mặt tôi hết lần này đến lần khác.dịch máy, chưa biên tập

Ann S. Stephens, The heiress of Greenhurst. Nguồn: Project Gutenberg #70851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was intensely cold, too, and when we off-saddled and tried to sleep we were soon half frozen.

Trời cũng cực kỳ lạnh, và khi chúng tôi xuống ngựa và cố gắng ngủ, chẳng mấy chốc chúng tôi gần như lạnh cóng.dịch máy, chưa biên tập

Fred C. Cornell, The glamour of prospecting. Nguồn: Project Gutenberg #70674. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
After the news of the reduction of the city, he again expressed gratification, but in rather cold language.
John Lothrop Motley, History of the United Netherlands from the Death of William the Silent to the Twelve Year's Truce, 1585d. Nguồn: Project Gutenberg #4841. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)