Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

enduring

tính từB2
US/ɛnˈdjʊɹɪŋ/

enduring nghĩa là bền bỉ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

enduring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unceasing.

Các nét nghĩa của từ enduring

  1. 1

    tính từB2

    unceasing

    không ngừngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa abiding · imperishable

  2. 2

    tính từB2

    patiently bearing continual wrongs or trouble

    kiên nhẫn chịu đựng những sai lầm hoặc rắc rối liên tụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa long-suffering

Câu hỏi thường gặp về enduring

enduring nghĩa là gì?

enduring nghĩa là bền bỉ (bản dịch máy, chưa biên tập). enduring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unceasing.

enduring được dùng trong câu như thế nào?

Their untamable fierceness, and the enduring strength, which seems part of their nature, render them objects of dread to every benighted traveler. (James O. Brayman, Thrilling Adventures by Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #10765.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enduring, mã đối chiếu EV-A930FA9A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “enduring” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa enduring và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Their untamable fierceness, and the enduring strength, which seems part of their nature, render them objects of dread to every benighted traveler.

Sự hung dữ không thể thuần hóa và sức mạnh bền bỉ, dường như là một phần bản chất của chúng, khiến chúng trở thành đối tượng đáng sợ đối với mọi du khách ngủ quên.dịch máy, chưa biên tập

James O. Brayman, Thrilling Adventures by Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #10765. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
And the idea of enduring positive suffering for the evil deed of the runaways was not pleasant.

Và ý tưởng phải chịu đựng những đau khổ tích cực cho hành động xấu xa của những kẻ bỏ trốn thật không dễ chịu chút nào.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Down the Rhine; Or, Young America in Germany. Nguồn: Project Gutenberg #24124. · Nguyên văn tiếng Anh
I held out, for though I had no enjoyment in the existence I was enduring, I still hoped some day to make my escape.
William Henry Giles Kingston, Snow Shoes and Canoes Or, The Early Days of a Fur-Trader in the Hudson Bay Territory. Nguồn: Project Gutenberg #21478. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He needed something that would be more significant and enduring than a national or even international sports victory.
«Assessing Human Rights/Beyond Olympic Gold», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215791 (bản sửa đổi 2718218). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Beyond question the strongest and most enduring hold a man can get upon a woman or a woman upon a man is the physical.
David Graham Phillips, The Husband's Story: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He made many inventions but his most enduring came from the necessity of doing the many long divisions and trigonometric calculations used in astronomy.

Ông đã có nhiều phát minh nhưng điều lâu dài nhất của ông đến từ sự cần thiết phải thực hiện nhiều phép chia dài và các phép tính lượng giác được sử dụng trong thiên văn học.dịch máy, chưa biên tập

«Mathematics for Chemistry/Integration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88923 (bản sửa đổi 2680267). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After that he was an enduring object for the pointed finger of a mild scorn.
George MacDonald, Thomas Wingfold, Curate. Nguồn: Project Gutenberg #5976. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That is why so few people experience an enduring love, and instead keep on seeking new relationships.
«Naturality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116852 (bản sửa đổi 2609393). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A significant sign of what the ladies were enduring was, that they ceased to speak of it in their consultations.
George Meredith, Sandra Belloni (originally Emilia in England): Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I could not be the one to doom her to a continuation of the misery she was enduring.
Hesba Stretton, The Doctor's Dilemma. Nguồn: Project Gutenberg #14454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then I spoke frankly, telling him what I was enduring from Thomas Mugridge because of the three days of favouritism which had been shown me.
Jack London, The Sea-Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #1074. · Nguyên văn tiếng Anh
Am I to go on enduring? or where shall I, where can I, vindicate my fame?”
Charles Lever, Tom Burke Of "Ours", Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #31901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US