enduring
tính từB2enduring nghĩa là bền bỉ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
enduring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unceasing.
Các nét nghĩa của từ enduring
- 1
tính từB2
unceasing
không ngừngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa abiding · imperishable
- 2
tính từB2
patiently bearing continual wrongs or trouble
kiên nhẫn chịu đựng những sai lầm hoặc rắc rối liên tụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa long-suffering
Câu hỏi thường gặp về enduring
enduring nghĩa là gì?
enduring nghĩa là bền bỉ (bản dịch máy, chưa biên tập). enduring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unceasing.
enduring được dùng trong câu như thế nào?
Their untamable fierceness, and the enduring strength, which seems part of their nature, render them objects of dread to every benighted traveler. (James O. Brayman, Thrilling Adventures by Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #10765.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enduring, mã đối chiếu EV-A930FA9A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng