Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

plant

danh từ
A2
US/ˈplænt/
planted
planting
plantings
plants
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

plant nghĩa là thực vật.

plant là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: buildings for carrying on industrial labor.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    buildings for carrying on industrial labor

    →

    tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp

    Đồng nghĩa:works, industrial plant
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    flowering plant
    714 lần trong kho sách
    creeping plant
    408 lần trong kho sách
    power plant
    1.324 lần trong kho sách
    climbing plant
    373 lần trong kho sách
    aquatic plant
    286 lần trong kho sách
    sensitive plant
    249 lần trong kho sách
    firmly plant
    284 lần trong kho sách
    tropical plant
    209 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    (botany) a living organism lacking the power of locomotion

    →

    (thực vật học) sinh vật sống thiếu khả năng vận động

    Đồng nghĩa:flora, plant life
  3. 3danh từ
    A2

    an actor situated in the audience whose acting is rehearsed but seems spontaneous to the audience

    →

    một diễn viên ở vị trí khán giả, diễn xuất của anh ta đã được luyện tập nhưng có vẻ tự phát đối với khán giả

  4. 4động từ
    A2

    put or set (seeds, seedlings, or plants) into the ground

    →

    đặt hoặc đặt (hạt giống, cây con hoặc cây) vào đất

    Đồng nghĩa:set
  5. 5động từ
    A2

    fix or set securely or deeply

    →

    sửa chữa hoặc thiết lập một cách an toàn hoặc sâu sắc

    Đồng nghĩa:implant, engraft, embed, imbed
  6. 6động từ
    A2

    set up or lay the groundwork for

    →

    thiết lập hoặc đặt nền móng cho

    Đồng nghĩa:establish, found, constitute, institute
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa plant và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Carbon dioxide produced in this way diffuses in the atmosphere, is dissolved in the ocean, and is taken up by plants via photosynthesis.

Carbon dioxide được tạo ra theo cách này sẽ khuếch tán trong khí quyển, hòa tan trong đại dương và được thực vật hấp thụ thông qua quá trình quang hợp.

Wikimedia contributors, WikiJournal of Science/Radiocarbon dating
Less than a dozen wooden houses, all of a shape and all nearly of a size, stood planted along the railway lines.
Stevenson, Robert Louis, Across the Plains, with Other Memories and Essays, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I lay awake, enjoying the moonlight, which came shimmering through the creeping plants that veiled the window, and the unbroken silence that prevailed.
Lamb, Ruth, Arthur Glyn, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In different plants the parts of the flower are homologous, and in general these parts are regarded as homologous with leaves.
Darwin, Charles, The Origin of Species by Means of Natural Selection Or, the Preservation of Favoured Races in the Struggle for Life, 6th Edition, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He used this time to begin his study on the variation of plants and animals.

Anh ấy dùng thời gian này để bắt đầu nghiên cứu về sự biến đổi của thực vật và động vật.

Wikimedia contributors, Theory of Evolution // KAFIL
But there is no botanical relationship with this plant, nor with Sichuan Pepper.
Wikimedia contributors, Horticulture/Capsicum
Spring planted four blows without any return, and Langan went down.
Miles, Henry Downes, Pugilistica: The History of British Boxing, Volume 2 (of 3) Containing Lives of the Most Celebrated Pugilists; Full Reports of Their Battles from Contemporary Newspapers, With Authentic Portraits, Personal Anecdotes, and Sketches of the Principal Patrons of the Prize Ring, Forming a Complete History of the Ring from Fig and Broughton, 1719-1740, to the Last Championship Battle Between King and Heenan, in December 1863, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The shadows of plants are never black, for where the atmosphere penetrates there can never be utter darkness.
Leonardo, da Vinci, The Notebooks of Leonardo Da Vinci — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"And you think God has really planted this seed in my heart?" she said in an awestruck whisper.
Leslie, Emma, Hidden seed, Tiếng Anh (Anh - Anh)
First, weak, hydrophobic interactions are formed between the spore and the plant cell surface.

Đầu tiên, các tương tác kỵ nước yếu được hình thành giữa bào tử và bề mặt tế bào thực vật.

Wikimedia contributors, Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Fungi/Rust infection
A plant parasite is a parasite that attaches to the branches of trees or shrubs.

Ký sinh trùng thực vật là ký sinh trùng bám vào cành cây hoặc cây bụi.

Wikimedia contributors, Ecology/Parasitism
Many A. arborea plants that are offered for sale are actually hybrids, or entirely different species.

Nhiều cây A. arborea được rao bán thực chất là cây lai hoặc các loài hoàn toàn khác nhau.

Wikimedia contributors, Horticulture/Amelanchier

Câu hỏi thường gặp về plant (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. plant nghĩa là gì trong tiếng Việt?

plant có nghĩa chính là: tòa nhà để thực hiện lao động công nghiệp. Định nghĩa tiếng Anh: "buildings for carrying on industrial labor".

2. plant thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

plant là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của plant theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), plant được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈplænt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. plant thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ plant được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của plant gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của plant gồm: planted, planting, plantings, plants.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với plant là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: flowering plant, creeping plant, power plant, climbing plant, aquatic plant.

7. plant có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: works, industrial plant, flora, plant life, set. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến plant?

Từ plant xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với plant đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Carbon dioxide produced in this way diffuses in the atmosphere, is dissolved in the ocean, and is taken up by plants via photosynthesis." (Dịch nghĩa: Carbon dioxide được tạo ra theo cách này sẽ khuếch tán trong khí quyển, hòa tan trong đại dương và được thực vật hấp thụ thông qua quá trình quang hợp.). Câu văn minh họa cách dùng plant làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng plant?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.