discover
động từA2- discovered
- discovering
- discovers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
discover nghĩa là khám phá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
discover là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover or determine the existence, presence, or fact of.
Các nét nghĩa của từ discover
- 1
động từA2
discover or determine the existence, presence, or fact of
khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa detect · observe · find · notice
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
newly discover777 lần trong kho sách
able to discover1.140 lần trong kho sách
discover whether1.053 lần trong kho sách
failed to discover452 lần trong kho sách
discover the cause652 lần trong kho sách
recently discover351 lần trong kho sách
afterwards discover502 lần trong kho sách
discover the secret538 lần trong kho sách
- 2
động từA2
get to know or become aware of, usually accidentally
làm quen hoặc nhận thức được, thường là vô tìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa learn · hear · get word · get wind · pick up · find out
- 3
động từA2
make a discovery, make a new finding
khám phá, khám phá mớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa find
Câu hỏi thường gặp về discover
discover nghĩa là gì?
discover nghĩa là khám phá (bản dịch máy, chưa biên tập). discover là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover or determine the existence, presence, or fact of.
discover dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ discover có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
discover được dùng trong câu như thế nào?
Three pions were discovered, two with charge and one neutral, and given the symbols , respectively. («The Yukawa Particle and the Heisenberg Uncertainty Principle Revisited», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/discover, mã đối chiếu EV-D27FDCE6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng