Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

honor

danh từ, động từA2
US/ˈɑnɚ/
honored
honoring
honors
honour
honoured
honouring
honours

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

honor nghĩa là vinh dự (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

honor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tangible symbol signifying approval or distinction.

Các nét nghĩa của từ honor

  1. 1

    danh từA2

    a tangible symbol signifying approval or distinction

    một biểu tượng hữu hình biểu thị sự chấp thuận hoặc phân biệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa award · accolade · honour · laurels

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sense of honor1.870 lần trong kho sách

    • word of honor2.885 lần trong kho sách

    • legion of honor1.024 lần trong kho sách

    • maids of honor872 lần trong kho sách

    • yer honor864 lần trong kho sách

    • maid of honor934 lần trong kho sách

    • highest honor777 lần trong kho sách

    • point of honor1.108 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    the state of being honored

    trạng thái được vinh danhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa honour · laurelsTrái nghĩa dishonor

  3. 3

    danh từA2

    the quality of being honorable and having a good name

    chất lượng của sự vinh dự và có một cái tên tốtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa honourTrái nghĩa dishonor

  4. 4

    động từA2

    bestow honor or rewards upon

    ban tặng danh dự hoặc phần thưởngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa honour · rewardTrái nghĩa dishonor

  5. 5

    động từA2

    show respect towards

    thể hiện sự tôn trọng đối vớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa respect · honour · abide by · observe

  6. 6

    động từA2

    accept as pay

    chấp nhận như trả tiềndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa honourTrái nghĩa dishonor

Câu hỏi thường gặp về honor

honor nghĩa là gì?

honor nghĩa là vinh dự (bản dịch máy, chưa biên tập). honor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tangible symbol signifying approval or distinction.

honor dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ honor có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

honor được dùng trong câu như thế nào?

However, Standard C requires grouping parentheses to be honored in all expressions. («Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/honor, mã đối chiếu EV-DCD94915. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “honor” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa honor và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

However, Standard C requires grouping parentheses to be honored in all expressions.

Tuy nhiên, Tiêu chuẩn C yêu cầu phải tuân thủ các dấu ngoặc đơn nhóm trong tất cả các biểu thức.dịch máy, chưa biên tập

«Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It may also help to work on this honor during the season in your area that has the most extreme weather.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Weather», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121870 (bản sửa đổi 4478731). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Police will honor these and will have violators towed away for you.
«Packing & Moving Household Goods/Minimizing Your Aggravation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69788 (bản sửa đổi 4087814). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Despite many other honors, including the , , and , the from U.S.

Mặc dù có nhiều danh hiệu khác, bao gồm , và , từ Hoa Kỳ.dịch máy, chưa biên tập

«British scientist Stephen Hawking dies aged 76», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2838186 (bản sửa đổi 4815001). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The holiday honors troops who have died in past wars like World War I and the Korean War.
«Memorial Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30837 (bản sửa đổi 9217575). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In it, New York has come to love Spider-Man, and throws a parade in his honor.
«Spider-Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22654 (bản sửa đổi 11005220). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But I pledge you my honor I accepted no more invitations to Paturin for a season.
Charles Egbert Craddock, Where the battle was fought. Nguồn: Project Gutenberg #76397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Ah, Lizzy! you must not mind everything his honour says; he is pleased to joke sometimes.
Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Tales of the peerage and the peasantry. Nguồn: Project Gutenberg #75709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Duty and honor bade him tear himself away; yet there was something mysterious and altogether apart from the inthrallment of Margery’s presence that kept him.
Bertha M. Clay, Margery Daw. Nguồn: Project Gutenberg #74956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The immaculate creature whom I honor with my regard must be made aware that she is marrying a man with a hobby.

Sinh vật thuần khiết mà tôi tôn kính phải được biết rằng cô ấy sắp kết hôn với một người đàn ông có sở thích.dịch máy, chưa biên tập

Rosa Nouchette Carey, Queenie's whim, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Two schoolgirls did me the honour of dining with me at Prince’s not long ago, before going to the play.
Frank, -1913 Schloesser, The greedy book. Nguồn: Project Gutenberg #73816. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
So, Honor--there’s a good girl--just tell mother you’re sorry for what’s happened, and let us all be friends again.
Mrs., 1815?-1892 Houstoun, Sink or swim?. Nguồn: Project Gutenberg #72562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US