Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

herself

pronoun
A2
US/hɚˈsɛlf/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

herself là một từ tiếng Anh ở bậc A2.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa herself và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    Being clearly wounded, Daji hid herself underneath some rocks within a neighboring artificial hill.
    Wikimedia contributors, Investiture of the Gods/Chapter 28
    She felt especially bad for Jake and when his brother was killed she felt like she'd lost a brother herself.
    Wikimedia contributors, Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 5: Rise from the Ashes/Day 3 - Investigation
    She made herself as nasty as a woman could be.
    Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes
    To Count Bellair she admits herself to be "a prisoner of war".
    Wikimedia contributors, History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early English 18th
    Her own reaction to her utterance seems to indicate that she has hidden this knowledge even from herself.
    Wikimedia contributors, Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 2
    She tries to understand herself better and also supports her son, who has his own problems.
    Wikipedia contributors, Mariliendre
    While studying at the University of Auckland, she began uploading videos of herself singing Hindi film songs on YouTube.

    Khi đang học tại Đại học Auckland, cô bắt đầu tải video mình hát các bài hát trong phim tiếng Hindi lên YouTube.

    Wikipedia contributors, Shirley Setia
    She spends her days working hard for her father with no time for herself.
    Wikipedia contributors, A Clergyman's Daughter
    He was a little vexed to find Emma herself awaiting his return.
    Guernsey, Lucy Ellen, The orphan nieces, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Ruth was not at all accomplished, except that she had learned French by herself, at odd times, as she said.
    Guernsey, Lucy Ellen, The orphan nieces, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Then, after a little time, the agitation ceased, and she returned to herself, with her pulse as tranquil as if nothing extraordinary had happened.
    Brownson, Orestes Augustus, The spirit-rapper; an autobiography, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    See the life of Saint Theresa, by herself, for a fine example.
    Guernsey, Lucy Ellen, Through unknown ways, Nguyên văn tác phẩm

    Câu hỏi thường gặp về herself (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. herself nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    herself có nghĩa chính là: herself là một từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "herself".

    2. herself thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    herself là một pronoun. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của herself theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), herself được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /hɚˈsɛlf/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. herself thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ herself được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của herself gồm những dạng nào?

    Từ herself có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với herself là gì?

    Từ herself thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. herself có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến herself?

    Từ herself xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với herself đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "Being clearly wounded, Daji hid herself underneath some rocks within a neighboring artificial hill.". Câu văn minh họa cách dùng herself làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng herself?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.