bone
danh từA1- boned
- bones
- boning
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
bone nghĩa là khúc xương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: rigid connective tissue that makes up the skeleton of vertebrates.
Các nét nghĩa của từ bone
- 1
danh từA1
rigid connective tissue that makes up the skeleton of vertebrates
mô liên kết cứng tạo nên bộ xương của động vật có xương sốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa os
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cheek bone1.487 lần trong kho sách
marrow bone490 lần trong kho sách
collar bone560 lần trong kho sách
raw bone520 lần trong kho sách
bone marrow349 lần trong kho sách
jaw bone358 lần trong kho sách
thigh bone300 lần trong kho sách
bone of contention295 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the porous calcified substance from which bones are made
chất vôi hóa xốp mà từ đó xương được tạo radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa osseous tissue
- 3
danh từA1
a shade of white the color of bleached bones
một màu trắng màu của xương bị tẩy trắngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ivory · pearl · off-white
Câu hỏi thường gặp về bone
bone nghĩa là gì?
bone nghĩa là khúc xương (bản dịch máy, chưa biên tập). bone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: rigid connective tissue that makes up the skeleton of vertebrates.
bone dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bone có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bone được dùng trong câu như thế nào?
Did you ever hear tell of the marrow bone I had? (R. D. Blackmore, Clara Vaughan, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41021.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bone, mã đối chiếu EV-82350338. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng