state
tính từ, danh từ, động từA2- stated
- states
- stating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
state nghĩa là tiểu bang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
state là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the territory occupied by one of the constituent administrative districts of a nation.
Các nét nghĩa của từ state
- 1
danh từA2
the territory occupied by one of the constituent administrative districts of a nation
lãnh thổ bị chiếm đóng bởi một trong những khu hành chính cấu thành của một quốc giadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa province
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
united state71.558 lần trong kho sách
state of affairs5.009 lần trong kho sách
state of mind7.626 lần trong kho sách
state of things7.268 lần trong kho sách
secretary of state3.675 lần trong kho sách
present state4.215 lần trong kho sách
state of america2.379 lần trong kho sách
state government2.204 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the way something is with respect to its main attributes
cách thức của một cái gì đó liên quan đến các thuộc tính chính của nódịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
the group of people comprising the government of a sovereign state
nhóm người bao gồm chính phủ của một quốc gia có chủ quyềndịch máy, chưa biên tập
- 4
động từA2
express in words
diễn đạt bằng lờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa say · tell
- 5
động từA2
put before
đặt trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa submit · put forward · posit
- 6
động từA2
indicate through a symbol, formula, etc.
biểu thị thông qua một biểu tượng, công thức, vv.dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa express
Câu hỏi thường gặp về state
state nghĩa là gì?
state nghĩa là tiểu bang (bản dịch máy, chưa biên tập). state là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the territory occupied by one of the constituent administrative districts of a nation.
state dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ state có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
state được dùng trong câu như thế nào?
Women and girls often face the brunt of violence when instability reigns or when states sponsor oppression against minorities. («Ongoing Problems and Solutions», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/state, mã đối chiếu EV-043E0EAC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng