party
danh từA1- partied
- parties
- partying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
party nghĩa là bữa tiệc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
party là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an organization to gain political power.
Các nét nghĩa của từ party
- 1
danh từA1
an organization to gain political power
một tổ chức để đạt được quyền lực chính trịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa political party
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dinner party4.483 lần trong kho sách
whole party6.946 lần trong kho sách
democratic party2.458 lần trong kho sách
political party2.877 lần trong kho sách
third party2.697 lần trong kho sách
republican party1.971 lần trong kho sách
tea party1.622 lần trong kho sách
small party2.631 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a group of people gathered together for pleasure
một nhóm người tụ tập lại với nhau để vui chơidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
a band of people associated temporarily in some activity
một nhóm người được liên kết tạm thời trong một số hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa company
Câu hỏi thường gặp về party
party nghĩa là gì?
party nghĩa là bữa tiệc (bản dịch máy, chưa biên tập). party là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an organization to gain political power.
party dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ party có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
party được dùng trong câu như thế nào?
As the name suggests, a swap involves two parties agreeing to swap, or exchange, something. («Interest Rate Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/party, mã đối chiếu EV-58608507. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng