freeze
động từA2- freezes
- freezing
- froze
- frozen
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
freeze nghĩa là đóng băng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
freeze là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: stop moving or become immobilized.
Các nét nghĩa của từ freeze
- 1
động từA2
stop moving or become immobilized
ngừng di chuyển hoặc trở nên bất độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stop dead
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
freeze stiff224 lần trong kho sách
freeze snow478 lần trong kho sách
freeze to death1.107 lần trong kho sách
freeze powders69 lần trong kho sách
freeze point651 lần trong kho sách
freeze solid134 lần trong kho sách
freeze regions107 lần trong kho sách
- 2
động từA2
change to ice
chuyển sang băngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa boil
- 3
động từA2
be cold
lạnh lùngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về freeze
freeze nghĩa là gì?
freeze nghĩa là đóng băng (bản dịch máy, chưa biên tập). freeze là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: stop moving or become immobilized.
freeze dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ freeze có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
freeze được dùng trong câu như thế nào?
Sometimes I feel as if my heart also were freezing, and becoming set and hard. (Elizabeth Rundle Charles, Chronicles of the Schonberg-Cotta Family. Nguồn: Project Gutenberg #36433.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/freeze, mã đối chiếu EV-1843E119. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng