eccentricity
danh từC2- eccentricities
eccentricity nghĩa là sự lệch tâm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
eccentricity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: strange and unconventional behavior.
Các nét nghĩa của từ eccentricity
- 1
danh từC2
strange and unconventional behavior
hành vi kỳ lạ và độc đáodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
orbital eccentricity17 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
(geometry) a ratio describing the shape of a conic section
(hình học) tỉ số mô tả hình dạng của đường conicdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC2
a circularity that has a different center or deviates from a circular path
một đường tròn có tâm khác hoặc lệch khỏi đường tròndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa concentricity
Câu hỏi thường gặp về eccentricity
eccentricity nghĩa là gì?
eccentricity nghĩa là sự lệch tâm (bản dịch máy, chưa biên tập). eccentricity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: strange and unconventional behavior.
eccentricity được dùng trong câu như thế nào?
Louis was deeply moved by the reading of this singular testament, and wept long as he reflected on the eccentricities of his beloved father. (Eugène Sue, A Cardinal Sin. Nguồn: Project Gutenberg #18832.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/eccentricity, mã đối chiếu EV-C89966DD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng