city
danh từA1- cities
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
city nghĩa là thành phố (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
city là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large and densely populated urban area.
Các nét nghĩa của từ city
- 1
danh từA1
a large and densely populated urban area
một khu đô thị rộng lớn và đông dân cưdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa metropolis · urban center
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
york city5.696 lần trong kho sách
capital city1.848 lần trong kho sách
great city6.205 lần trong kho sách
largest city1.313 lần trong kho sách
kansas city1.137 lần trong kho sách
ancient city1.306 lần trong kho sách
city of london1.626 lần trong kho sách
city hall1.513 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an incorporated administrative district established by state charter
một khu hành chính hợp nhất được thành lập theo điều lệ tiểu bangdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
people living in a large densely populated municipality
những người sống ở một khu đô thị đông dân cưdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa metropolis
Câu hỏi thường gặp về city
city nghĩa là gì?
city nghĩa là thành phố (bản dịch máy, chưa biên tập). city là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large and densely populated urban area.
city dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ city có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
city được dùng trong câu như thế nào?
Letting the flame go out was a punishable offense because the fire’s absence meant Vesta had abandoned the city. («Religion in the Roman Empire», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/city, mã đối chiếu EV-9B87B2D5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng