employ
động từB2- employed
- employing
- employs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
employ nghĩa là tuyển dụng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
employ là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into service.
Các nét nghĩa của từ employ
- 1
động từB2
put into service
đưa vào sử dụngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa use · utilize · utilise · apply
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
busily employ1.192 lần trong kho sách
actively employ373 lần trong kho sách
constantly employ390 lần trong kho sách
usefully employ216 lần trong kho sách
usually employ350 lần trong kho sách
frequently employ238 lần trong kho sách
- 2
động từB2
engage or hire for work
tham gia hoặc thuê làm việcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hire · engage
Câu hỏi thường gặp về employ
employ nghĩa là gì?
employ nghĩa là tuyển dụng (bản dịch máy, chưa biên tập). employ là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into service.
employ dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ employ có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
employ được dùng trong câu như thế nào?
Historically, such techniques were employed in the first direct observations of electron charge and mass. («Force on a Moving Charge in a Magnetic Field: Examples and Applications», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/employ, mã đối chiếu EV-112F566B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng