rag
danh từB2- rags
rag nghĩa là giẻ rách (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of cloth or paper.
Các nét nghĩa của từ rag
- 1
danh từB2
a small piece of cloth or paper
một mảnh vải hoặc giấy nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shred · tag · tag end · tatter
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tag rag641 lần trong kho sách
filthy rag190 lần trong kho sách
rag carpet266 lần trong kho sách
rag picker118 lần trong kho sách
rag doll149 lần trong kho sách
rag tag123 lần trong kho sách
clothed in rag154 lần trong kho sách
bundle of rag158 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a week at British universities during which side-shows and processions of floats are organized to raise money for charities
một tuần tại các trường đại học ở Anh, trong đó các buổi trình diễn phụ và rước kiệu được tổ chức để quyên tiền cho các tổ chức từ thiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rag week
- 3
danh từB2
music with a syncopated melody (usually for the piano)
âm nhạc có giai điệu đảo phách (thường dành cho piano)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ragtime
Câu hỏi thường gặp về rag
rag nghĩa là gì?
rag nghĩa là giẻ rách (bản dịch máy, chưa biên tập). rag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small piece of cloth or paper.
rag được dùng trong câu như thế nào?
We sewed the rags for the carpet ourselves, and it was the prettiest thing. (Gene Stratton-Porter, Laddie: A True Blue Story. Nguồn: Project Gutenberg #286.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rag, mã đối chiếu EV-EA5F634F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng