Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

angry

tính từA1
US/ˈæŋɡɹi/
angrier
angriest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

angry nghĩa là tức giận (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

angry là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing anger.

Các nét nghĩa của từ angry

  1. 1

    tính từA1

    feeling or showing anger

    cảm giác hoặc thể hiện sự tức giậndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unangry

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • grew angry811 lần trong kho sách

    • angry tone733 lần trong kho sách

    • angry flush261 lần trong kho sách

    • angry gesture282 lần trong kho sách

    • furiously angry238 lần trong kho sách

    • angry glance453 lần trong kho sách

    • angry passions250 lần trong kho sách

    • angry voices312 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    (of the elements) as if showing violent anger

    Đồng nghĩa furious · raging · tempestuous · wild

  3. 3

    tính từA1

    severely inflamed and painful

    bị viêm nặng và đau đớndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về angry

angry nghĩa là gì?

angry nghĩa là tức giận (bản dịch máy, chưa biên tập). angry là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing anger.

angry dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ angry có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

angry được dùng trong câu như thế nào?

But it gave him an angry pain to do so, while the young man’s expression of rapturous satisfaction provoked him beyond words. (Amelia E. Barr, The Belle of Bowling Green. Nguồn: Project Gutenberg #76576.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/angry, mã đối chiếu EV-04029C85. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “angry” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa angry và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But it gave him an angry pain to do so, while the young man’s expression of rapturous satisfaction provoked him beyond words.

Nhưng điều đó khiến anh đau đớn tức giận khi làm như vậy, trong khi vẻ mặt hài lòng say mê của chàng trai trẻ kích động anh không thể diễn tả bằng lời.dịch máy, chưa biên tập

Amelia E. Barr, The Belle of Bowling Green. Nguồn: Project Gutenberg #76576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They said the smugglers had become angry when the passengers refused transfer to a smaller vessel that they doubted could carry them.
«Five hundred migrants alleged killed in deliberate sinking in Mediterranean», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1605777 (bản sửa đổi 4818014). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
He was angry with him, not for dying, but for dying at so very inconvenient a moment.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Here my heart gave a slight stir, and I felt angry, without knowing exactly why.
Mrs. Oliphant, The Two Marys. Nguồn: Project Gutenberg #52615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Sometimes he would look round at Lily, half angry, half enquiring.
Mrs. Oliphant, Sir Robert's Fortune: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Brownlow was startled and checked in his effusiveness, but he could not be angry with her at such a moment.
Mrs. Oliphant, Brownlows: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54841. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This answer made Fernande quite angry: 'Ah! you think him funny, do you?
Émile Zola, Work [Travail]. Nguồn: Project Gutenberg #55282. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He loves you as he is able to love, and you do wrong in getting angry with him.'
Émile Zola, Work [Travail]. Nguồn: Project Gutenberg #55282. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He was more angry with his father than soft-hearted Laurie ever could have been, and consequently was less able to talk of it.
Mrs. Oliphant, The Three Brothers; Complete. Nguồn: Project Gutenberg #58323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Easy, easy, Mr. Walker,” interposed the sheriff, laying his hand upon the angry man’s arm.
Harry Castlemon, The Missing Pocket-Book; Or, Tom Mason's Luck. Nguồn: Project Gutenberg #60322. · Nguyên văn tiếng Anh
Baithene was angry with himself for the presentiments of evil which seemed to reduce him to the resignation of dull despair.
Elizabeth Rundle Charles, Attila and His Conquerors: A Story of the Days of St. Patrick and St. Leo the Great. Nguồn: Project Gutenberg #61247. · Nguyên văn tiếng Anh
"I come here 'cause I had to go somewhere, didn't I?" said Matt, in tones that were fully as angry and fierce as Daily's.

“Tôi đến đây vì tôi phải đi đâu đó, phải không?” Matt nói với giọng đầy tức giận và hung dữ như Daily.dịch máy, chưa biên tập

Harry Castlemon, The Steel Horse: The Rambles of a Bicycle. Nguồn: Project Gutenberg #61486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US