refuge
danh từB2- refuges
refuge nghĩa là nơi trú ẩn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
refuge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a safe place.
Các nét nghĩa của từ refuge
- 1
danh từB2
a safe place
một nơi an toàndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa safety
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sought refuge1.187 lần trong kho sách
seek refuge681 lần trong kho sách
taken refuge2.546 lần trong kho sách
took refuge3.064 lần trong kho sách
haven of refuge174 lần trong kho sách
seeking refuge199 lần trong kho sách
take refuge2.741 lần trong kho sách
temporary refuge119 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
something or someone turned to for assistance or security
một cái gì đó hoặc ai đó đã tìm đến để được hỗ trợ hoặc bảo mậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recourse · resort
- 3
danh từB2
a shelter from danger or hardship
một nơi trú ẩn khỏi nguy hiểm hoặc khó khăndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sanctuary · asylum
Câu hỏi thường gặp về refuge
refuge nghĩa là gì?
refuge nghĩa là nơi trú ẩn (bản dịch máy, chưa biên tập). refuge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a safe place.
refuge được dùng trong câu như thế nào?
There also many of those Americans in the North took refuge who distinctly professed loyalty to the King. (Robert Neilson Stephens, The Continental Dragoon A Love Story of Philipse Manor-House in 1778. Nguồn: Project Gutenberg #30589.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/refuge, mã đối chiếu EV-489818AF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng