soft
tính từA2- softer
- softest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
soft nghĩa là mềm mại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
soft là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: yielding readily to pressure or weight.
Các nét nghĩa của từ soft
- 1
tính từA2
yielding readily to pressure or weight
dễ dàng chịu được áp lực hoặc trọng lượngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa hard
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
soft hearted998 lần trong kho sách
soft voice2.484 lần trong kho sách
soft brown892 lần trong kho sách
soft warm668 lần trong kho sách
soft white1.457 lần trong kho sách
soft cheek462 lần trong kho sách
soft blue777 lần trong kho sách
soft tones428 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
compassionate and kind
từ bi và tốt bụngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa hard
- 3
tính từA2
(of sound) relatively low in volume
(về âm thanh) âm lượng tương đối nhỏdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa loud
Câu hỏi thường gặp về soft
soft nghĩa là gì?
soft nghĩa là mềm mại (bản dịch máy, chưa biên tập). soft là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: yielding readily to pressure or weight.
soft dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ soft có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
soft được dùng trong câu như thế nào?
Softer and easier to work than the metal, it could be polished out perfectly. («Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/soft, mã đối chiếu EV-DFEC7DEA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng