loud
tính từ, trạng từB1- louder
- loudest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
loud nghĩa là ồn ào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
loud là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or producing sound of great volume or intensity.
Các nét nghĩa của từ loud
- 1
tính từB1
characterized by or producing sound of great volume or intensity
đặc trưng bởi hoặc tạo ra âm thanh có âm lượng hoặc cường độ lớndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa soft
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
loud voice6.176 lần trong kho sách
loud shouts1.074 lần trong kho sách
loud shout1.119 lần trong kho sách
loud cries1.219 lần trong kho sách
loud cry1.705 lần trong kho sách
loud laugh1.710 lần trong kho sách
grew loud1.342 lần trong kho sách
loud laughter790 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
tastelessly showy
sặc sỡ một cách vô vịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brassy · cheap · flash · flashy · garish · gaudy
- 3
tính từB1
used chiefly as a direction or description in music
được sử dụng chủ yếu như một hướng hoặc mô tả trong âm nhạcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa forte
- 4
trạng từB1
with relatively high volume
với khối lượng tương đối caodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa loudly · aloud
Câu hỏi thường gặp về loud
loud nghĩa là gì?
loud nghĩa là ồn ào (bản dịch máy, chưa biên tập). loud là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or producing sound of great volume or intensity.
loud dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ loud có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
loud được dùng trong câu như thế nào?
Suddenly a loud shout was heard in the street beneath. (Henry Mayhew, The wonders of science. Nguồn: Project Gutenberg #76706.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/loud, mã đối chiếu EV-CA168BDC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng